determinizing

[Mỹ]/dɪˈtɜːmɪnaɪzɪŋ/
[Anh]/dɪˈtɜːrmɪnaɪzɪŋ/

Dịch

v. Dạng hiện tại phân từ của "determinize"; quá trình làm cho một thứ trở nên xác định hoặc chuyển đổi một hệ thống hoặc tự động không xác định thành một hệ thống xác định, thường được sử dụng trong lý thuyết tự động và khoa học máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

determinizing automaton

Vietnamese_translation

determinizing nfa

Vietnamese_translation

determinizing algorithm

Vietnamese_translation

determinizing process

Vietnamese_translation

determinizing step

Vietnamese_translation

determinizing dfa

Vietnamese_translation

determinizing operation

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

determinizing non-deterministic automata requires sophisticated algorithms.

Quá trình xác định hóa tự động hữu hạn đòi hỏi các thuật toán phức tạp.

the determinizing process demands significant computational resources.

Quá trình xác định hóa đòi hỏi nhiều tài nguyên tính toán.

researchers are exploring determinizing techniques for probabilistic models.

Nghiên cứu viên đang khám phá các kỹ thuật xác định hóa cho các mô hình xác suất.

determinizing quantum states involves complex measurement procedures.

Xác định hóa các trạng thái lượng tử liên quan đến các quy trình đo lường phức tạp.

the determinizing transformation preserves important automata properties.

Phép biến đổi xác định hóa bảo tồn các tính chất quan trọng của tự động.

determinizing finite automata is a fundamental problem in theoretical computer science.

Xác định hóa tự động hữu hạn là một vấn đề cơ bản trong khoa học máy tính lý thuyết.

implementing determinizing mechanisms ensures predictable system behavior.

Việc triển khai các cơ chế xác định hóa đảm bảo hành vi hệ thống có thể dự đoán được.

the determinizing procedure exhibits exponential complexity in worst-case scenarios.

Quy trình xác định hóa thể hiện độ phức tạp theo cấp số nhân trong các trường hợp xấu nhất.

determinizing ambiguous inputs significantly improves system reliability.

Xác định hóa các đầu vào mơ hồ cải thiện đáng kể độ tin cậy của hệ thống.

effective determinizing strategies are crucial for robust decision-making systems.

Các chiến lược xác định hóa hiệu quả là rất quan trọng đối với các hệ thống ra quyết định mạnh mẽ.

determinizing uncertain predictions reduces overall system risk.

Xác định hóa các dự đoán không chắc chắn làm giảm rủi ro tổng thể của hệ thống.

the determinizing approach provides formal guarantees on computational behavior.

Phương pháp xác định hóa cung cấp các đảm bảo hình thức về hành vi tính toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay