differentiating

[Mỹ]/[ˈdɪfrənʃiətɪŋ]/
[Anh]/[ˈdɪfrənʃiətɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phân biệt hoặc khác biệt.
v. Phân biệt hoặc đánh dấu sự khác biệt; đặt riêng; (trong toán học) tìm đạo hàm.

Cụm từ & Cách kết hợp

differentiating factors

các yếu tố khác biệt

differentiating between

phân biệt giữa

differentiating characteristic

đặc điểm khác biệt

differentiating quality

chất lượng khác biệt

differentiating element

yếu tố khác biệt

differentiating feature

đặc trưng khác biệt

differentiating oneself

khác biệt hóa bản thân

differentiating clearly

phân biệt rõ ràng

differentiating process

quy trình phân biệt

differentiating analysis

phân tích sự khác biệt

Câu ví dụ

differentiating between similar products can be challenging for consumers.

Việc phân biệt giữa các sản phẩm tương tự có thể là một thách thức đối với người tiêu dùng.

the key is differentiating your brand from the competition.

Điều quan trọng là làm cho thương hiệu của bạn khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.

differentiating factors are crucial for market success.

Các yếu tố khác biệt là rất quan trọng để đạt được thành công trên thị trường.

we need to focus on differentiating our service offering.

Chúng ta cần tập trung vào việc làm cho dịch vụ của chúng ta khác biệt.

differentiating through innovation is a powerful strategy.

Làm khác biệt thông qua đổi mới là một chiến lược mạnh mẽ.

the analyst is differentiating between two investment options.

Nhà phân tích đang phân biệt giữa hai lựa chọn đầu tư.

differentiating the signal from the noise is essential.

Việc phân biệt tín hiệu với tiếng ồn là điều cần thiết.

she excelled at differentiating between various plant species.

Cô ấy rất giỏi trong việc phân biệt giữa các loài thực vật khác nhau.

differentiating customer needs is vital for product development.

Việc phân biệt nhu cầu của khách hàng là rất quan trọng để phát triển sản phẩm.

the professor spent the lecture differentiating the theories.

Giáo sư dành cả buổi giảng để phân biệt các lý thuyết.

differentiating ourselves requires a clear understanding of our target audience.

Để làm cho chúng ta khác biệt đòi hỏi sự hiểu biết rõ ràng về đối tượng mục tiêu của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay