en

[Mỹ]/en/
[Anh]/ɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. N, nửa hình vuông
prep. Trong, bên trong

Cụm từ & Cách kết hợp

in English

bằng tiếng Anh

English language

tiếng Anh

English-speaking countries

các nước nói tiếng Anh

English literature

văn học Anh

Câu ví dụ

They are in the process of enrolling new students.

Họ đang trong quá trình đăng ký tuyển sinh học sinh mới.

She is fluent in English.

Cô ấy thông thạo tiếng Anh.

He is engaged in research on climate change.

Anh ấy đang tham gia nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

Enrich your life by learning new skills.

Làm phong phú cuộc sống của bạn bằng cách học những kỹ năng mới.

The company is enhancing its online presence.

Công ty đang nâng cao sự hiện diện trực tuyến của mình.

I feel encouraged by your words.

Tôi cảm thấy được khuyến khích bởi lời nói của bạn.

The team needs to enhance their communication skills.

Đội ngũ cần nâng cao kỹ năng giao tiếp của họ.

She is engaged to be married next month.

Cô ấy đính hôn và sẽ kết hôn vào tháng tới.

The students are encouraged to participate in the competition.

Sinh viên được khuyến khích tham gia cuộc thi.

The company is committed to enhancing customer satisfaction.

Công ty cam kết nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Ví dụ thực tế

It sounds like Salmon en croute on rice.

Nghe có vẻ như là cá hồi áp chảo trên cơm.

Nguồn: Gourmet Base

I mean, Amy's Oklahoma in-laws are turning up tomorrow en masse.

Ý tôi là, gia đình nhà Amy ở Oklahoma sẽ đến vào ngày mai đông đảo.

Nguồn: Deadly Women

Beyond that, I'm gonna do a lot of mise en place.

Ngoài ra, tôi sẽ làm rất nhiều việc chuẩn bị nguyên liệu.

Nguồn: Gourmet Base

Petkeeping seems to kick in en masse when household incomes rise above roughly $5,000.

Việc nuôi thú cưng dường như bắt đầu lan rộng khi thu nhập của hộ gia đình vượt quá khoảng 5.000 đô la.

Nguồn: The Economist (Summary)

Get all the mise en place done, stick in a rucksack, and climb a mountain.

Hoàn thành tất cả các công việc chuẩn bị nguyên liệu, bỏ vào ba lô và leo lên núi.

Nguồn: Gourmet Base

I would prefer my own facilities - 'en suite', is that right?

Tôi thích sử dụng các tiện nghi của riêng mình - 'en suite', đúng không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

The flight disappeared on March 8th of last year en route from Kuala Lumpur to Beijing.

Chuyến bay mất tích vào ngày 8 tháng 3 năm ngoái trên đường từ Kuala Lumpur đến Bắc Kinh.

Nguồn: CRI Online January 2015 Collection

That 'en' sound is the glottal stop.

Âm 'en' đó là thanh âm.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

En, of course you invented steam ships.

Ừ, tất nhiên bạn đã phát minh ra tàu hơi nước.

Nguồn: Modern Family Season 6

EMS is en route. All units follow.

EMS đang trên đường đến. Tất cả các đơn vị theo sau.

Nguồn: The Good Place Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay