the hotel offers excellent facilities including a swimming pool and gym.
Khách sạn cung cấp các tiện nghi tuyệt vời bao gồm hồ bơi và phòng gym.
the university has state-of-the-art research facilities for science students.
Trường đại học có các cơ sở nghiên cứu hiện đại dành cho sinh viên khoa học.
public facilities in the city are well-maintained and accessible to everyone.
Các tiện nghi công cộng trong thành phố được bảo trì tốt và dễ tiếp cận cho mọi người.
the hospital has modern medical facilities to provide quality healthcare.
Bệnh viện có các cơ sở y tế hiện đại để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng.
the sports complex provides excellent facilities for athletes of all ages.
Trung tâm thể thao cung cấp các tiện nghi tuyệt vời cho vận động viên ở mọi lứa tuổi.
our company operates manufacturing facilities in several countries.
Công ty chúng tôi vận hành các cơ sở sản xuất tại nhiều quốc gia.
the campground offers basic facilities such as toilets and showers.
Campground cung cấp các tiện nghi cơ bản như nhà vệ sinh và phòng tắm.
educational facilities in rural areas need more investment from the government.
Các cơ sở giáo dục ở vùng nông thôn cần nhiều đầu tư hơn từ chính phủ.
the airport has excellent passenger facilities including restaurants and shops.
Sân bay có các tiện nghi cho hành khách tuyệt vời bao gồm nhà hàng và cửa hàng.
storage facilities are available for businesses needing extra warehouse space.
Các cơ sở lưu trữ có sẵn cho các doanh nghiệp cần thêm không gian kho hàng.
the facility manager oversees all building facilities and maintenance.
Quản lý cơ sở sẽ giám sát tất cả các tiện nghi và bảo trì của tòa nhà.
these processing facilities can handle over 1000 units per day.
Các cơ sở xử lý này có thể xử lý hơn 1000 đơn vị mỗi ngày.
the hotel offers excellent facilities including a swimming pool and gym.
Khách sạn cung cấp các tiện nghi tuyệt vời bao gồm hồ bơi và phòng gym.
the university has state-of-the-art research facilities for science students.
Trường đại học có các cơ sở nghiên cứu hiện đại dành cho sinh viên khoa học.
public facilities in the city are well-maintained and accessible to everyone.
Các tiện nghi công cộng trong thành phố được bảo trì tốt và dễ tiếp cận cho mọi người.
the hospital has modern medical facilities to provide quality healthcare.
Bệnh viện có các cơ sở y tế hiện đại để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng.
the sports complex provides excellent facilities for athletes of all ages.
Trung tâm thể thao cung cấp các tiện nghi tuyệt vời cho vận động viên ở mọi lứa tuổi.
our company operates manufacturing facilities in several countries.
Công ty chúng tôi vận hành các cơ sở sản xuất tại nhiều quốc gia.
the campground offers basic facilities such as toilets and showers.
Campground cung cấp các tiện nghi cơ bản như nhà vệ sinh và phòng tắm.
educational facilities in rural areas need more investment from the government.
Các cơ sở giáo dục ở vùng nông thôn cần nhiều đầu tư hơn từ chính phủ.
the airport has excellent passenger facilities including restaurants and shops.
Sân bay có các tiện nghi cho hành khách tuyệt vời bao gồm nhà hàng và cửa hàng.
storage facilities are available for businesses needing extra warehouse space.
Các cơ sở lưu trữ có sẵn cho các doanh nghiệp cần thêm không gian kho hàng.
the facility manager oversees all building facilities and maintenance.
Quản lý cơ sở sẽ giám sát tất cả các tiện nghi và bảo trì của tòa nhà.
these processing facilities can handle over 1000 units per day.
Các cơ sở xử lý này có thể xử lý hơn 1000 đơn vị mỗi ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay