fertilising

[Mỹ]/[ˈfɜːtəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈfɜːrtəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của động từ fertilize) Làm cho đất đai màu mỡ; bổ sung chất dinh dưỡng; khiến sinh sản; thúc đẩy sự phát triển.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc thụ tinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

fertilising soil

phân bón đất

fertilising plants

phân bón cây trồng

fertilising effect

tác dụng phân bón

fertilising process

quy trình bón phân

fertilising agent

chất bón

fertilised land

đất đã bón phân

fertilising crops

phân bón cho cây trồng

fertilising regularly

bón phân định kỳ

fertilising now

bón phân ngay bây giờ

fertilising time

thời gian bón phân

Câu ví dụ

we are fertilising the lawn this weekend to make it greener.

Chúng tôi đang bón phân cho cỏ vào cuối tuần này để nó xanh hơn.

regularly fertilising your plants encourages healthy growth.

Việc bón phân thường xuyên cho cây trồng sẽ khuyến khích sự phát triển khỏe mạnh.

the farmer is fertilising the fields with a new compound.

Nông dân đang bón phân cho đồng ruộng bằng một hợp chất mới.

fertilising the soil improves its nutrient content.

Bón phân cho đất sẽ cải thiện hàm lượng dinh dưỡng của nó.

are you fertilising your roses with bone meal?

Bạn có đang bón phân cho những đóa hồng của bạn bằng phân xương không?

the process of fertilising requires careful timing.

Quy trình bón phân đòi hỏi phải tính toán thời gian cẩn thận.

they are fertilising the vegetable garden for a good harvest.

Họ đang bón phân cho vườn rau để có một mùa thu hoạch tốt.

over-fertilising can damage the plants and the environment.

Việc bón phân quá mức có thể gây hại cho cây trồng và môi trường.

we're using an organic fertiliser to avoid chemical runoff.

Chúng ta đang sử dụng phân bón hữu cơ để tránh nước thải hóa học.

the company specialises in developing new fertilising products.

Công ty chuyên về việc phát triển các sản phẩm bón phân mới.

fertilising in the spring is crucial for flowering plants.

Việc bón phân vào mùa xuân là rất quan trọng đối với các loài cây hoa.

they are fertilising the trees with a slow-release formula.

Họ đang bón phân cho cây bằng công thức giải phóng chậm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay