generalising from data
tổng quát hóa từ dữ liệu
generalising experience
tổng quát hóa kinh nghiệm
generalising trends
tổng quát hóa xu hướng
generalising conclusions
tổng quát hóa kết luận
generalising widely
tổng quát hóa rộng rãi
generalising quickly
tổng quát hóa nhanh chóng
generalising too much
tổng quát hóa quá nhiều
generalising assumptions
tổng quát hóa các giả định
generalising observations
tổng quát hóa các quan sát
generalising results
tổng quát hóa kết quả
we are generalising from a small sample size, which might not be representative.
Chúng ta đang khái quát hóa từ một kích thước mẫu nhỏ, điều này có thể không đại diện.
it's dangerous to be generalising about entire cultures based on limited experience.
Thật nguy hiểm khi khái quát hóa về toàn bộ các nền văn hóa dựa trên kinh nghiệm hạn chế.
the report is generalising the findings across all age groups.
Báo cáo đang khái quát hóa các kết quả trên tất cả các nhóm tuổi.
avoid generalising too much; each case is unique.
Tránh khái quát hóa quá nhiều; mỗi trường hợp đều là duy nhất.
the study is generalising the impact of the policy nationwide.
Nghiên cứu đang khái quát hóa tác động của chính sách trên toàn quốc.
we need to be careful not to be generalising when discussing individual situations.
Chúng ta cần cẩn thận không khái quát hóa khi thảo luận về các tình huống cá nhân.
the speaker was generalising about the benefits of exercise.
Người nói đang khái quát hóa về những lợi ích của việc tập thể dục.
it's easy to fall into the trap of generalising when drawing conclusions.
Dễ dàng rơi vào cái bẫy của việc khái quát hóa khi đưa ra kết luận.
the research team is generalising the data to predict future trends.
Nhóm nghiên cứu đang khái quát hóa dữ liệu để dự đoán xu hướng trong tương lai.
don't be generalising; provide specific details and evidence.
Đừng khái quát hóa; hãy cung cấp các chi tiết và bằng chứng cụ thể.
the consultant is generalising the company's strengths to attract investors.
Người tư vấn đang khái quát hóa những điểm mạnh của công ty để thu hút các nhà đầu tư.
generalising from data
tổng quát hóa từ dữ liệu
generalising experience
tổng quát hóa kinh nghiệm
generalising trends
tổng quát hóa xu hướng
generalising conclusions
tổng quát hóa kết luận
generalising widely
tổng quát hóa rộng rãi
generalising quickly
tổng quát hóa nhanh chóng
generalising too much
tổng quát hóa quá nhiều
generalising assumptions
tổng quát hóa các giả định
generalising observations
tổng quát hóa các quan sát
generalising results
tổng quát hóa kết quả
we are generalising from a small sample size, which might not be representative.
Chúng ta đang khái quát hóa từ một kích thước mẫu nhỏ, điều này có thể không đại diện.
it's dangerous to be generalising about entire cultures based on limited experience.
Thật nguy hiểm khi khái quát hóa về toàn bộ các nền văn hóa dựa trên kinh nghiệm hạn chế.
the report is generalising the findings across all age groups.
Báo cáo đang khái quát hóa các kết quả trên tất cả các nhóm tuổi.
avoid generalising too much; each case is unique.
Tránh khái quát hóa quá nhiều; mỗi trường hợp đều là duy nhất.
the study is generalising the impact of the policy nationwide.
Nghiên cứu đang khái quát hóa tác động của chính sách trên toàn quốc.
we need to be careful not to be generalising when discussing individual situations.
Chúng ta cần cẩn thận không khái quát hóa khi thảo luận về các tình huống cá nhân.
the speaker was generalising about the benefits of exercise.
Người nói đang khái quát hóa về những lợi ích của việc tập thể dục.
it's easy to fall into the trap of generalising when drawing conclusions.
Dễ dàng rơi vào cái bẫy của việc khái quát hóa khi đưa ra kết luận.
the research team is generalising the data to predict future trends.
Nhóm nghiên cứu đang khái quát hóa dữ liệu để dự đoán xu hướng trong tương lai.
don't be generalising; provide specific details and evidence.
Đừng khái quát hóa; hãy cung cấp các chi tiết và bằng chứng cụ thể.
the consultant is generalising the company's strengths to attract investors.
Người tư vấn đang khái quát hóa những điểm mạnh của công ty để thu hút các nhà đầu tư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay