generalising

[Mỹ]/[ˈdʒenərəlɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʒenərəlɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để hình thành một ý tưởng hoặc nguyên tắc chung từ điều gì đó; Để rút ra kết luận chung từ các trường hợp cụ thể; Để làm cho điều gì đó trở nên chung chung hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

generalising from data

tổng quát hóa từ dữ liệu

generalising experience

tổng quát hóa kinh nghiệm

generalising trends

tổng quát hóa xu hướng

generalising conclusions

tổng quát hóa kết luận

generalising widely

tổng quát hóa rộng rãi

generalising quickly

tổng quát hóa nhanh chóng

generalising too much

tổng quát hóa quá nhiều

generalising assumptions

tổng quát hóa các giả định

generalising observations

tổng quát hóa các quan sát

generalising results

tổng quát hóa kết quả

Câu ví dụ

we are generalising from a small sample size, which might not be representative.

Chúng ta đang khái quát hóa từ một kích thước mẫu nhỏ, điều này có thể không đại diện.

it's dangerous to be generalising about entire cultures based on limited experience.

Thật nguy hiểm khi khái quát hóa về toàn bộ các nền văn hóa dựa trên kinh nghiệm hạn chế.

the report is generalising the findings across all age groups.

Báo cáo đang khái quát hóa các kết quả trên tất cả các nhóm tuổi.

avoid generalising too much; each case is unique.

Tránh khái quát hóa quá nhiều; mỗi trường hợp đều là duy nhất.

the study is generalising the impact of the policy nationwide.

Nghiên cứu đang khái quát hóa tác động của chính sách trên toàn quốc.

we need to be careful not to be generalising when discussing individual situations.

Chúng ta cần cẩn thận không khái quát hóa khi thảo luận về các tình huống cá nhân.

the speaker was generalising about the benefits of exercise.

Người nói đang khái quát hóa về những lợi ích của việc tập thể dục.

it's easy to fall into the trap of generalising when drawing conclusions.

Dễ dàng rơi vào cái bẫy của việc khái quát hóa khi đưa ra kết luận.

the research team is generalising the data to predict future trends.

Nhóm nghiên cứu đang khái quát hóa dữ liệu để dự đoán xu hướng trong tương lai.

don't be generalising; provide specific details and evidence.

Đừng khái quát hóa; hãy cung cấp các chi tiết và bằng chứng cụ thể.

the consultant is generalising the company's strengths to attract investors.

Người tư vấn đang khái quát hóa những điểm mạnh của công ty để thu hút các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay