inconstructibility

[Mỹ]/ˌɪnkənˌstrʌktɪˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪnkənˌstrʌktɪˈbɪlɪti/

Dịch

n. không có đủ trình độ

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer inconstructibility

sự không thể xây dựng tuyệt đối

grammatical inconstructibility

sự không thể xây dựng ngữ pháp

semantic inconstructibility

sự không thể xây dựng ngữ nghĩa

fundamental inconstructibility

sự không thể xây dựng cơ bản

theoretical inconstructibility

sự không thể xây dựng lý thuyết

logical inconstructibility

sự không thể xây dựng logic

inherent inconstructibility

sự không thể xây dựng vốn có

proven inconstructibility

sự không thể xây dựng đã được chứng minh

apparent inconstructibility

sự không thể xây dựng rõ ràng

practical inconstructibility

sự không thể xây dựng thực tế

Câu ví dụ

the inconstructibility of the mathematical proof frustrated the researchers.

Sự không thể xây dựng được bằng chứng toán học đã khiến các nhà nghiên cứu thất vọng.

the inconstructibility of this algorithm presents a significant challenge for software engineers.

Sự không thể xây dựng được của thuật toán này đặt ra một thách thức đáng kể đối với các kỹ sư phần mềm.

scientists have long studied the inconstructibility of certain geometric shapes.

Các nhà khoa học đã lâu nghiên cứu về sự không thể xây dựng được của một số hình dạng hình học nhất định.

the inconstructibility of the theory limits its practical applications in physics.

Sự không thể xây dựng được của lý thuyết giới hạn các ứng dụng thực tế của nó trong vật lý.

we encountered the inconstructibility of the solution during the initial phase of the project.

Chúng tôi đã gặp phải sự không thể xây dựng được của giải pháp trong giai đoạn đầu của dự án.

the inconstructibility problem has puzzled mathematicians for centuries.

Vấn đề về sự không thể xây dựng được đã khiến các nhà toán học bối rối trong nhiều thế kỷ.

philosophers continue to debate the inconstructibility of absolute truth.

Các nhà triết học tiếp tục tranh luận về sự không thể xây dựng được của sự thật tuyệt đối.

the inconstructibility of this concept defies conventional logical reasoning.

Sự không thể xây dựng được của khái niệm này thách thức các lập luận logic thông thường.

engineers must acknowledge the inconstructibility of perpetual motion machines.

Các kỹ sư phải thừa nhận sự không thể xây dựng được của các máy vĩnh cửu.

the research paper explores the inconstructibility of certain logical systems.

Bài báo nghiên cứu khám phá sự không thể xây dựng được của một số hệ thống logic nhất định.

programmers grapple with the inconstructibility of a truly secure encryption method.

Các lập trình viên phải vật lộn với sự không thể xây dựng được của một phương pháp mã hóa thực sự an toàn.

the inconstructibility of perfect fairness remains a topic of discussion in ethics.

Sự không thể xây dựng được của sự công bằng tuyệt đối vẫn là một chủ đề tranh luận trong đạo đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay