unconstructibility

[Mỹ]/ˌʌnkənˈstrʌktɪbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnkənˈstrʌktɪbɪləti/

Dịch

n. Trạng thái hoặc tình trạng không thể xây dựng được; sự bất khả năng để xây dựng, hình thành hoặc chế tạo.; Trong toán học và logic, đặc tính của một đối tượng hoặc khái niệm toán học mà không thể được xây dựng hoặc định nghĩa bằng các phương pháp hoặc tiên đề nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

unconstructibility clause

điều khoản về tính không thể xây dựng

claim of unconstructibility

khuếch trương về tính không thể xây dựng

risk of unconstructibility

nguy cơ về tính không thể xây dựng

unconstructibility issue

vấn đề về tính không thể xây dựng

demonstrate unconstructibility

chứng minh tính không thể xây dựng

prove unconstructibility

chứng minh tính không thể xây dựng

unconstructibility argument

luận cứ về tính không thể xây dựng

structural unconstructibility

tính không thể xây dựng về cấu trúc

patent unconstructibility

tính không thể xây dựng bằng sáng chế

Câu ví dụ

the unconstructibility of this proof became apparent after months of analysis.

Tính không thể xây dựng được của chứng minh này đã trở nên rõ ràng sau nhiều tháng phân tích.

mathematicians often debate the unconstructibility of certain geometric forms.

Các nhà toán học thường tranh luận về tính không thể xây dựng được của một số hình học nhất định.

the unconstructibility of the algorithm presents a significant challenge for researchers.

Tính không thể xây dựng được của thuật toán đặt ra một thách thức đáng kể cho các nhà nghiên cứu.

we must acknowledge the unconstructibility of perfect solutions in complex systems.

Chúng ta phải thừa nhận tính không thể xây dựng được của các giải pháp hoàn hảo trong các hệ thống phức tạp.

the unconstructibility theorem revolutionized our understanding of formal systems.

Bản lý thuyết về tính không thể xây dựng được đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về các hệ thống hình thức.

some mathematical problems exhibit inherent unconstructibility that defies conventional approaches.

Một số bài toán toán học thể hiện tính không thể xây dựng được vốn có mà vượt quá các phương pháp tiếp cận truyền thống.

the unconstructibility of the proposed method eventually led to its abandonment.

Tính không thể xây dựng được của phương pháp được đề xuất cuối cùng đã dẫn đến việc loại bỏ nó.

philosophers have long studied the unconstructibility of certain metaphysical concepts.

Các nhà triết học đã lâu nghiên cứu về tính không thể xây dựng được của một số khái niệm siêu hình.

the unconstructibility of this framework explains its theoretical limitations.

Tính không thể xây dựng được của khung làm việc này giải thích những hạn chế lý thuyết của nó.

researchers were surprised by the unexpected unconstructibility they discovered.

Các nhà nghiên cứu ngạc nhiên trước tính không thể xây dựng được bất ngờ mà họ phát hiện ra.

understanding unconstructibility is essential for advancing theoretical computer science.

Hiểu về tính không thể xây dựng được là điều cần thiết để thúc đẩy khoa học máy tính lý thuyết.

the unconstructibility proof demonstrated fundamental constraints on algorithmic design.

Chứng minh về tính không thể xây dựng được đã chứng minh những ràng buộc cơ bản đối với thiết kế thuật toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay