| thì quá khứ | italicized |
| quá khứ phân từ | italicized |
| hiện tại phân từ | italicizing |
| ngôi thứ ba số ít | italicizes |
italicize text
italic hóa văn bản
italicize a word
in nghiêng một từ
italicize phrases
in nghiêng các cụm từ
Italicize( or underline) titles of books, plays or feature films; use quotation marks to indicate titles of poems, stories or articles.
Hãy in nghiêng (hoặc gạch chân) các tiêu đề sách, kịch hoặc phim; sử dụng dấu ngoặc kép để chỉ tiêu đề các bài thơ, truyện hoặc bài báo.
Please italicize the title of the book.
Vui lòng in nghiêng tiêu đề của cuốn sách.
It is common to italicize foreign words in English writing.
Thường là phổ biến để in nghiêng các từ nước ngoài trong văn viết tiếng Anh.
Make sure to italicize the movie title in your essay.
Hãy chắc chắn in nghiêng tiêu đề phim trong bài luận của bạn.
You can italicize important phrases for emphasis.
Bạn có thể in nghiêng các cụm từ quan trọng để nhấn mạnh.
Don't forget to italicize the journal name in your bibliography.
Đừng quên in nghiêng tên tạp chí trong thư mục tham khảo của bạn.
In academic writing, it is customary to italicize book titles.
Trong văn học thuật, có quy ước in nghiêng tiêu đề sách.
She chose to italicize the key points in her presentation.
Cô ấy chọn in nghiêng các điểm chính trong bài thuyết trình của mình.
The style guide recommends that you italicize the names of ships.
Hướng dẫn phong cách khuyên bạn nên in nghiêng tên các tàu.
It's important to italicize the scientific names of species in your report.
Điều quan trọng là phải in nghiêng tên khoa học của các loài trong báo cáo của bạn.
You should italicize the headings to make them stand out.
Bạn nên in nghiêng các tiêu đề để chúng nổi bật.
italicize text
italic hóa văn bản
italicize a word
in nghiêng một từ
italicize phrases
in nghiêng các cụm từ
Italicize( or underline) titles of books, plays or feature films; use quotation marks to indicate titles of poems, stories or articles.
Hãy in nghiêng (hoặc gạch chân) các tiêu đề sách, kịch hoặc phim; sử dụng dấu ngoặc kép để chỉ tiêu đề các bài thơ, truyện hoặc bài báo.
Please italicize the title of the book.
Vui lòng in nghiêng tiêu đề của cuốn sách.
It is common to italicize foreign words in English writing.
Thường là phổ biến để in nghiêng các từ nước ngoài trong văn viết tiếng Anh.
Make sure to italicize the movie title in your essay.
Hãy chắc chắn in nghiêng tiêu đề phim trong bài luận của bạn.
You can italicize important phrases for emphasis.
Bạn có thể in nghiêng các cụm từ quan trọng để nhấn mạnh.
Don't forget to italicize the journal name in your bibliography.
Đừng quên in nghiêng tên tạp chí trong thư mục tham khảo của bạn.
In academic writing, it is customary to italicize book titles.
Trong văn học thuật, có quy ước in nghiêng tiêu đề sách.
She chose to italicize the key points in her presentation.
Cô ấy chọn in nghiêng các điểm chính trong bài thuyết trình của mình.
The style guide recommends that you italicize the names of ships.
Hướng dẫn phong cách khuyên bạn nên in nghiêng tên các tàu.
It's important to italicize the scientific names of species in your report.
Điều quan trọng là phải in nghiêng tên khoa học của các loài trong báo cáo của bạn.
You should italicize the headings to make them stand out.
Bạn nên in nghiêng các tiêu đề để chúng nổi bật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay