luo

[Mỹ]/ˈluːəʊ/
[Anh]/ˈluːoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dân tộc Luo hoặc người Luo; ngôn ngữ Luo
Các dạng của từ
số nhiềuluos

Câu ví dụ

the water droplets rolled down the window.

những giọt nước lăn xuống cửa sổ.

he rolled the ball across the lawn.

anh ấy lăn quả bóng qua sân cỏ.

the film industry continues to roll out new releases.

ngành công nghiệp điện ảnh tiếp tục tung ra các bản phát hành mới.

she rolled her eyes at his suggestion.

cô ấy lắc đầu với đề xuất của anh ấy.

the dough needs to roll out thinly for the pie crust.

bột cần được cán mỏng để làm vỏ bánh pie.

the stock market started to roll upwards.

thị trường chứng khoán bắt đầu tăng lên.

the hills rolled gently into the distance.

các ngọn đồi uốn lượn nhẹ nhàng về phía xa.

he rolled his ankle while hiking.

anh ấy xoắn cổ chân khi đang đi bộ đường dài.

the thunder rolled across the valley.

sấm sét vang vọng khắp thung lũng.

the project is rolling forward smoothly.

chiến dịch đang diễn ra suôn sẻ.

she rolled a critical die in the game.

cô ấy lắc một viên xúc xắc quan trọng trong trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay