materialising

[Mỹ]/[ˈmætɪrəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈmætɪrɪəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trở nên cụ thể hoặc cụ thể; trở thành hình thức vật lý; tạo ra; mang lại sự tồn tại; (của những hy vọng, ước mơ, v.v.) bắt đầu dường như có khả năng xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

materialising slowly

tiến hành chậm rãi

materialising before us

tiến hành trước chúng ta

materialising potential

tiềm năng hiện thực hóa

materialising risk

rủi ro hiện thực hóa

materialising now

hiện thực hóa ngay bây giờ

materialising ideas

ý tưởng hiện thực hóa

materialised quickly

được hiện thực hóa nhanh chóng

materialising future

tương lai hiện thực hóa

materialising plans

kế hoạch hiện thực hóa

materialising benefits

lợi ích hiện thực hóa

Câu ví dụ

the project is about materialising our vision for a sustainable future.

Dự án này liên quan đến việc cụ thể hóa tầm nhìn của chúng ta về một tương lai bền vững.

we're focusing on materialising the initial design concepts into a working prototype.

Chúng tôi đang tập trung vào việc cụ thể hóa các ý tưởng thiết kế ban đầu thành một nguyên mẫu hoạt động.

the company is working on materialising its new marketing strategy.

Công ty đang làm việc để cụ thể hóa chiến lược tiếp thị mới của mình.

it's exciting to see our ideas materialising into a tangible product.

Rất thú vị khi thấy các ý tưởng của chúng tôi được cụ thể hóa thành một sản phẩm hữu hình.

the government aims to materialise economic growth through infrastructure investment.

Chính phủ nhằm cụ thể hóa tăng trưởng kinh tế thông qua đầu tư hạ tầng.

the team is dedicated to materialising the client's requirements effectively.

Đội ngũ cam kết cụ thể hóa các yêu cầu của khách hàng một cách hiệu quả.

the challenge lies in materialising the complex theoretical model.

Thách thức nằm ở việc cụ thể hóa mô hình lý thuyết phức tạp.

the artist sought to materialise their emotions in their sculpture.

Nghệ sĩ muốn cụ thể hóa cảm xúc của mình trong tác phẩm điêu khắc của họ.

the software engineers are materialising the user interface design.

Các kỹ sư phần mềm đang cụ thể hóa thiết kế giao diện người dùng.

the goal is to materialise the potential of the new technology.

Mục tiêu là cụ thể hóa tiềm năng của công nghệ mới.

the charity is working to materialise hope for vulnerable children.

Tổ chức từ thiện đang làm việc để cụ thể hóa hy vọng cho những trẻ em dễ tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay