misnavigation

[Mỹ]/[ˌmɪsˈnævɪɡeɪʃn]/
[Anh]/[ˌmɪsˈnævɪɡeɪʃn]/

Dịch

n. Hành động điều hướng sai lệch hoặc gây hiểu lầm; một hành trình hoặc tuyến đường sai lệch hoặc gây hiểu lầm; sự thất bại trong việc điều hướng hiệu quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

misnavigation risk

rủi ro định hướng sai

prevent misnavigation

ngăn ngừa định hướng sai

misnavigation occurred

định hướng sai đã xảy ra

avoid misnavigation

tránh định hướng sai

misnavigation data

dữ liệu định hướng sai

due to misnavigation

do định hướng sai

correct misnavigation

sửa lỗi định hướng sai

misnavigation system

hệ thống định hướng sai

experience misnavigation

trải nghiệm định hướng sai

detect misnavigation

phát hiện định hướng sai

Câu ví dụ

the ship's misnavigation led it far off course.

Sự điều hướng sai lầm đã đưa con tàu đi lệch hướng rất xa.

due to misnavigation, the hikers got lost in the mountains.

Vì điều hướng sai lầm, các người leo núi đã lạc trong rừng núi.

careful route planning can prevent costly misnavigation.

Lập kế hoạch tuyến đường cẩn thận có thể ngăn ngừa điều hướng sai lầm tốn kém.

the driver's misnavigation resulted in a wrong turn.

Sự điều hướng sai lầm của tài xế đã dẫn đến một lần quay sai.

we attributed the delay to the pilot's misnavigation.

Chúng tôi quy trách nhiệm cho sự chậm trễ do điều hướng sai lầm của phi công.

the gps system malfunctioned, causing significant misnavigation.

Hệ thống GPS bị trục trặc, gây ra sự điều hướng sai lầm đáng kể.

constant vigilance is necessary to avoid misnavigation in unfamiliar territory.

Sự cảnh giác liên tục là cần thiết để tránh điều hướng sai lầm trong khu vực không quen thuộc.

the cargo ship experienced severe misnavigation during the storm.

Tàu chở hàng đã trải qua sự điều hướng sai lầm nghiêm trọng trong cơn bão.

misnavigation can have serious consequences for maritime safety.

Điều hướng sai lầm có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho an toàn hàng hải.

the team investigated the cause of the vehicle's misnavigation.

Đội ngũ đã điều tra nguyên nhân của sự điều hướng sai lầm của phương tiện.

improved training programs aim to reduce instances of misnavigation.

Các chương trình đào tạo được cải tiến nhằm giảm thiểu các trường hợp điều hướng sai lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay