nymphs

[Mỹ]/[nɪmf]/
[Anh]/[nɪmf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tinh linh thần thoại của thiên nhiên, thường được biểu hiện dưới hình dạng một thiếu nữ xinh đẹp; một cô gái trẻ tắm ở dòng sông hoặc suối; (động vật học) giai đoạn nhộng của một số loài côn trùng, như muỗi, sống trong nước

Cụm từ & Cách kết hợp

forest nymphs

nymph rừng

graceful nymphs

nymph duyên dáng

mythical nymphs

nymph huyền thoại

dancing nymphs

nymph nhảy múa

water nymphs

nymph nước

protecting nymphs

nymph bảo vệ

ancient nymphs

nymph cổ xưa

nymphs playing

nymph đang chơi đùa

charming nymphs

nymph hấp dẫn

hidden nymphs

nymph ẩn mình

Câu ví dụ

the forest was said to be inhabited by playful nymphs.

Người ta nói rằng khu rừng này được cư dân là những nàng tiên nước vui nhộn sinh sống.

ancient greek art often depicted beautiful nymphs bathing in streams.

Nghệ thuật Hy Lạp cổ đại thường mô tả những nàng tiên nước xinh đẹp đang tắm dưới dòng suối.

she felt like a woodland nymph, surrounded by nature's beauty.

Cô cảm thấy giống như một nàng tiên nước trong rừng, được bao quanh bởi vẻ đẹp của thiên nhiên.

the nymphs danced in the moonlight, their laughter echoing through the trees.

những nàng tiên nước nhảy múa dưới ánh trăng, tiếng cười của họ vang vọng khắp khu rừng.

he wrote a poem about the shy and elusive forest nymphs.

Anh ấy đã viết một bài thơ về những nàng tiên nước trong rừng nhút nhát và lẩn tránh.

the nymphs were guardians of the springs and rivers.

những nàng tiên nước là những người bảo vệ các mạch nước và con sông.

she imagined the nymphs singing enchanting melodies to the trees.

Cô tưởng tượng những nàng tiên nước đang hát những giai điệu mê hoặc cho các cây cối.

the artist created a sculpture of a graceful water nymph.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc về một nàng tiên nước thanh nhã.

legends told of nymphs granting wishes to those who showed them respect.

Ngụ ngôn kể lại rằng những nàng tiên nước ban cho những người đã tỏ lòng tôn trọng họ những điều ước.

the children pretended to be nymphs, flitting through the meadow.

Các em nhỏ giả vờ là những nàng tiên nước, bay lượn qua cánh đồng.

the nymphs were often associated with fertility and springtime.

những nàng tiên nước thường được liên kết với sự sinh sản và mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay