trace origines
nguồn gốc
ancient origines
nguồn gốc cổ xưa
remote origines
nguồn gốc xa xưa
obscure origines
nguồn gốc huyền bí
diverse origines
nguồn gốc đa dạng
common origines
nguồn gốc chung
cultural origines
nguồn gốc văn hóa
familial origines
nguồn gốc gia đình
unknown origines
nguồn gốc không rõ
verifying origines
kiểm tra nguồn gốc
les origines de cette famille noble remontent au moyen âge.
Gốc gác của dòng họ quý tộc này có thể truy ngược lại thời trung cổ.
les linguistes étudient les origines ethniques de cette communauté isolée.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc dân tộc của cộng đồng cô lập này.
les scientifiques explorent les origines de la vie sur terre.
Các nhà khoa học khám phá nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất.
l'archéologue a découvert les origines anciennes de cette civilisation disparue.
Người khảo cổ học đã phát hiện ra nguồn gốc cổ xưa của nền văn minh đã biến mất này.
le chercheur veut comprendre les origines sociales de ce phénomène politique.
Nhà nghiên cứu muốn hiểu rõ nguồn gốc xã hội của hiện tượng chính trị này.
les mythes grecs racontent les origines mystiques de l'humanité.
Các thần thoại Hy Lạp kể lại nguồn gốc huyền bí của loài người.
cette cérémonie annuelle honore les origines culturelles de notre nation.
Lễ nghi hàng năm này tôn vinh nguồn gốc văn hóa của đất nước chúng ta.
les historiens retracent les origines géographiques de cette langue régionale.
Các nhà sử học truy tìm nguồn gốc địa lý của ngôn ngữ khu vực này.
le documentaire examine les origines lointaines de cette tradition ancestrale.
Bộ phim tài liệu này khám phá nguồn gốc xa xưa của truyền thống tổ tiên này.
pour résoudre ce conflit, nous devons explorer ses origines historiques.
Để giải quyết xung đột này, chúng ta cần khám phá nguồn gốc lịch sử của nó.
les philosophes antiques débattaient déjà des origines de la conscience humaine.
Các triết gia cổ đại đã tranh luận về nguồn gốc của ý thức con người.
ce musée retrace les origines de l'art pariétal dans le monde entier.
Museum này tái hiện nguồn gốc của nghệ thuật tranh tường trên toàn thế giới.
trace origines
nguồn gốc
ancient origines
nguồn gốc cổ xưa
remote origines
nguồn gốc xa xưa
obscure origines
nguồn gốc huyền bí
diverse origines
nguồn gốc đa dạng
common origines
nguồn gốc chung
cultural origines
nguồn gốc văn hóa
familial origines
nguồn gốc gia đình
unknown origines
nguồn gốc không rõ
verifying origines
kiểm tra nguồn gốc
les origines de cette famille noble remontent au moyen âge.
Gốc gác của dòng họ quý tộc này có thể truy ngược lại thời trung cổ.
les linguistes étudient les origines ethniques de cette communauté isolée.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc dân tộc của cộng đồng cô lập này.
les scientifiques explorent les origines de la vie sur terre.
Các nhà khoa học khám phá nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất.
l'archéologue a découvert les origines anciennes de cette civilisation disparue.
Người khảo cổ học đã phát hiện ra nguồn gốc cổ xưa của nền văn minh đã biến mất này.
le chercheur veut comprendre les origines sociales de ce phénomène politique.
Nhà nghiên cứu muốn hiểu rõ nguồn gốc xã hội của hiện tượng chính trị này.
les mythes grecs racontent les origines mystiques de l'humanité.
Các thần thoại Hy Lạp kể lại nguồn gốc huyền bí của loài người.
cette cérémonie annuelle honore les origines culturelles de notre nation.
Lễ nghi hàng năm này tôn vinh nguồn gốc văn hóa của đất nước chúng ta.
les historiens retracent les origines géographiques de cette langue régionale.
Các nhà sử học truy tìm nguồn gốc địa lý của ngôn ngữ khu vực này.
le documentaire examine les origines lointaines de cette tradition ancestrale.
Bộ phim tài liệu này khám phá nguồn gốc xa xưa của truyền thống tổ tiên này.
pour résoudre ce conflit, nous devons explorer ses origines historiques.
Để giải quyết xung đột này, chúng ta cần khám phá nguồn gốc lịch sử của nó.
les philosophes antiques débattaient déjà des origines de la conscience humaine.
Các triết gia cổ đại đã tranh luận về nguồn gốc của ý thức con người.
ce musée retrace les origines de l'art pariétal dans le monde entier.
Museum này tái hiện nguồn gốc của nghệ thuật tranh tường trên toàn thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay