| số nhiều | overutilizations |
the overutilization of antibiotics has led to widespread resistance.
Sự lạm dụng quá mức kháng sinh đã dẫn đến tình trạng kháng thuốc phổ biến.
overutilization of natural resources threatens environmental sustainability.
Sự lạm dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa tính bền vững môi trường.
healthcare costs rise due to the overutilization of medical services.
Chi phí chăm sóc sức khỏe tăng lên do sự lạm dụng quá mức các dịch vụ y tế.
the overutilization of plastic products creates significant waste problems.
Sự lạm dụng quá mức sản phẩm nhựa tạo ra những vấn đề rác thải đáng kể.
overutilization of pesticides damages soil quality and ecosystem balance.
Sự lạm dụng quá mức thuốc trừ sâu làm tổn hại chất lượng đất và cân bằng hệ sinh thái.
studies show overutilization of technology can affect mental health.
Nghiên cứu cho thấy việc lạm dụng quá mức công nghệ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
the overutilization of groundwater reserves causes serious depletion.
Sự lạm dụng quá mức nguồn nước ngầm gây ra sự suy giảm nghiêm trọng.
factory overutilization of raw materials leads to supply shortages.
Sự lạm dụng quá mức nguyên liệu thô trong nhà máy dẫn đến thiếu hụt nguồn cung.
urban overutilization of land space results in habitat destruction.
Sự lạm dụng quá mức không gian đất ở khu vực đô thị dẫn đến phá hủy môi trường sống.
overutilization of fishing grounds threatens marine biodiversity.
Sự lạm dụng quá mức vùng đánh cá đe dọa đa dạng sinh học biển.
the overutilization of chemical fertilizers pollutes waterways.
Sự lạm dụng quá mức phân bón hóa học gây ô nhiễm các dòng nước.
overutilization of worker hours leads to employee burnout.
Sự lạm dụng quá mức giờ làm việc của nhân viên dẫn đến kiệt sức.
the overutilization of antibiotics has led to widespread resistance.
Sự lạm dụng quá mức kháng sinh đã dẫn đến tình trạng kháng thuốc phổ biến.
overutilization of natural resources threatens environmental sustainability.
Sự lạm dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa tính bền vững môi trường.
healthcare costs rise due to the overutilization of medical services.
Chi phí chăm sóc sức khỏe tăng lên do sự lạm dụng quá mức các dịch vụ y tế.
the overutilization of plastic products creates significant waste problems.
Sự lạm dụng quá mức sản phẩm nhựa tạo ra những vấn đề rác thải đáng kể.
overutilization of pesticides damages soil quality and ecosystem balance.
Sự lạm dụng quá mức thuốc trừ sâu làm tổn hại chất lượng đất và cân bằng hệ sinh thái.
studies show overutilization of technology can affect mental health.
Nghiên cứu cho thấy việc lạm dụng quá mức công nghệ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
the overutilization of groundwater reserves causes serious depletion.
Sự lạm dụng quá mức nguồn nước ngầm gây ra sự suy giảm nghiêm trọng.
factory overutilization of raw materials leads to supply shortages.
Sự lạm dụng quá mức nguyên liệu thô trong nhà máy dẫn đến thiếu hụt nguồn cung.
urban overutilization of land space results in habitat destruction.
Sự lạm dụng quá mức không gian đất ở khu vực đô thị dẫn đến phá hủy môi trường sống.
overutilization of fishing grounds threatens marine biodiversity.
Sự lạm dụng quá mức vùng đánh cá đe dọa đa dạng sinh học biển.
the overutilization of chemical fertilizers pollutes waterways.
Sự lạm dụng quá mức phân bón hóa học gây ô nhiễm các dòng nước.
overutilization of worker hours leads to employee burnout.
Sự lạm dụng quá mức giờ làm việc của nhân viên dẫn đến kiệt sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay