piranhas

[US]/[ˈpaɪrən.həz]/
[UK]/[ˈpaɪrən.həz]/
Frequency: Very High

Translation

n. một loài cá nước ngọt ăn thịt ở Nam Mỹ nhiệt đới có hàm dưới sắc bén như dao rọc giấy; một đàn cá sấu nước hoặc một nhóm cá sấu nước.

Phrases & Collocations

piranhas swarm

đám cá sấu nheo bao vây

watching piranhas

đang quan sát cá sấu nheo

hungry piranhas

cá sấu nheo đói

piranha attack

đợt tấn công của cá sấu nheo

avoid piranhas

tránh xa cá sấu nheo

piranhas feeding

cá sấu nheo đang ăn

fierce piranhas

cá sấu nheo dữ dội

piranha bite

cắn của cá sấu nheo

school of piranhas

đàn cá sấu nheo

piranha river

sông cá sấu nheo

Example Sentences

the aquarium contained several schools of piranhas.

Bể cá chứa nhiều đàn cá sấu nước ngọt.

we read a terrifying story about piranhas attacking a swimmer.

Chúng tôi đọc một câu chuyện kinh khủng về việc cá sấu nước ngọt tấn công một người bơi.

the documentary showed piranhas devouring a carcass in minutes.

Phim tài liệu cho thấy cá sấu nước ngọt ăn xác chết trong vài phút.

local fishermen warned us about the dangers of piranhas in the river.

Những ngư dân địa phương đã cảnh báo chúng tôi về nguy hiểm từ cá sấu nước ngọt trong sông.

despite their reputation, some piranhas are quite shy.

Dù có danh tiếng, một số cá sấu nước ngọt lại khá nhút nhát.

the guide cautioned us to avoid dangling our hands near the piranhas.

Hướng dẫn viên cảnh báo chúng tôi tránh để tay treo gần cá sấu nước ngọt.

scientists study piranhas to understand their feeding behavior.

Các nhà khoa học nghiên cứu cá sấu nước ngọt để hiểu hành vi ăn uống của chúng.

the river was teeming with piranhas, a truly unsettling sight.

Sông đầy ắp cá sấu nước ngọt, một cảnh tượng thực sự đáng sợ.

he cast his line, hoping to catch a large piranha.

Ông ném cần câu, hy vọng bắt được một con cá sấu nước ngọt lớn.

the legend of piranhas stripping a cow bare in minutes is often exaggerated.

Điều kiện về việc cá sấu nước ngọt cắn xé một con bò trong vài phút thường bị phóng đại.

we observed a group of piranhas scavenging for food along the riverbank.

Chúng tôi quan sát một nhóm cá sấu nước ngọt kiếm ăn dọc bờ sông.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now