piranhas swarm
đám cá sấu nheo bao vây
watching piranhas
đang quan sát cá sấu nheo
hungry piranhas
cá sấu nheo đói
piranha attack
đợt tấn công của cá sấu nheo
avoid piranhas
tránh xa cá sấu nheo
piranhas feeding
cá sấu nheo đang ăn
fierce piranhas
cá sấu nheo dữ dội
piranha bite
cắn của cá sấu nheo
school of piranhas
đàn cá sấu nheo
piranha river
sông cá sấu nheo
the aquarium contained several schools of piranhas.
Bể cá chứa nhiều đàn cá sấu nước ngọt.
we read a terrifying story about piranhas attacking a swimmer.
Chúng tôi đọc một câu chuyện kinh khủng về việc cá sấu nước ngọt tấn công một người bơi.
the documentary showed piranhas devouring a carcass in minutes.
Phim tài liệu cho thấy cá sấu nước ngọt ăn xác chết trong vài phút.
local fishermen warned us about the dangers of piranhas in the river.
Những ngư dân địa phương đã cảnh báo chúng tôi về nguy hiểm từ cá sấu nước ngọt trong sông.
despite their reputation, some piranhas are quite shy.
Dù có danh tiếng, một số cá sấu nước ngọt lại khá nhút nhát.
the guide cautioned us to avoid dangling our hands near the piranhas.
Hướng dẫn viên cảnh báo chúng tôi tránh để tay treo gần cá sấu nước ngọt.
scientists study piranhas to understand their feeding behavior.
Các nhà khoa học nghiên cứu cá sấu nước ngọt để hiểu hành vi ăn uống của chúng.
the river was teeming with piranhas, a truly unsettling sight.
Sông đầy ắp cá sấu nước ngọt, một cảnh tượng thực sự đáng sợ.
he cast his line, hoping to catch a large piranha.
Ông ném cần câu, hy vọng bắt được một con cá sấu nước ngọt lớn.
the legend of piranhas stripping a cow bare in minutes is often exaggerated.
Điều kiện về việc cá sấu nước ngọt cắn xé một con bò trong vài phút thường bị phóng đại.
we observed a group of piranhas scavenging for food along the riverbank.
Chúng tôi quan sát một nhóm cá sấu nước ngọt kiếm ăn dọc bờ sông.
piranhas swarm
đám cá sấu nheo bao vây
watching piranhas
đang quan sát cá sấu nheo
hungry piranhas
cá sấu nheo đói
piranha attack
đợt tấn công của cá sấu nheo
avoid piranhas
tránh xa cá sấu nheo
piranhas feeding
cá sấu nheo đang ăn
fierce piranhas
cá sấu nheo dữ dội
piranha bite
cắn của cá sấu nheo
school of piranhas
đàn cá sấu nheo
piranha river
sông cá sấu nheo
the aquarium contained several schools of piranhas.
Bể cá chứa nhiều đàn cá sấu nước ngọt.
we read a terrifying story about piranhas attacking a swimmer.
Chúng tôi đọc một câu chuyện kinh khủng về việc cá sấu nước ngọt tấn công một người bơi.
the documentary showed piranhas devouring a carcass in minutes.
Phim tài liệu cho thấy cá sấu nước ngọt ăn xác chết trong vài phút.
local fishermen warned us about the dangers of piranhas in the river.
Những ngư dân địa phương đã cảnh báo chúng tôi về nguy hiểm từ cá sấu nước ngọt trong sông.
despite their reputation, some piranhas are quite shy.
Dù có danh tiếng, một số cá sấu nước ngọt lại khá nhút nhát.
the guide cautioned us to avoid dangling our hands near the piranhas.
Hướng dẫn viên cảnh báo chúng tôi tránh để tay treo gần cá sấu nước ngọt.
scientists study piranhas to understand their feeding behavior.
Các nhà khoa học nghiên cứu cá sấu nước ngọt để hiểu hành vi ăn uống của chúng.
the river was teeming with piranhas, a truly unsettling sight.
Sông đầy ắp cá sấu nước ngọt, một cảnh tượng thực sự đáng sợ.
he cast his line, hoping to catch a large piranha.
Ông ném cần câu, hy vọng bắt được một con cá sấu nước ngọt lớn.
the legend of piranhas stripping a cow bare in minutes is often exaggerated.
Điều kiện về việc cá sấu nước ngọt cắn xé một con bò trong vài phút thường bị phóng đại.
we observed a group of piranhas scavenging for food along the riverbank.
Chúng tôi quan sát một nhóm cá sấu nước ngọt kiếm ăn dọc bờ sông.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now