quadruplicate

[Mỹ]/kwɒdˈruː.plɪ.kət/
[Anh]/kwɑːˈdruː.pə.lɪkət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.bốn lần; trong bốn bản sao
n.một trong bốn bản sao
v.làm bốn bản sao của một cái gì đó
Word Forms
quá khứ phân từquadruplicated
thì quá khứquadruplicated
ngôi thứ ba số ítquadruplicates
số nhiềuquadruplicates
hiện tại phân từquadruplicating

Cụm từ & Cách kết hợp

quadruplicate form

dạng sao chép

quadruplicate copy

bản sao chép

quadruplicate report

báo cáo sao chép

quadruplicate invoice

hóa đơn sao chép

quadruplicate document

tài liệu sao chép

quadruplicate application

đơn đăng ký sao chép

quadruplicate submission

nộp bản sao chép

quadruplicate record

bản ghi sao chép

quadruplicate order

đơn đặt hàng sao chép

quadruplicate agreement

thỏa thuận sao chép

Câu ví dụ

we need to quadruplicate the report for the meeting.

Chúng tôi cần phải nhân bản báo cáo bốn lần cho cuộc họp.

the company decided to quadruplicate its production to meet demand.

Công ty đã quyết định nhân bốn lần sản lượng để đáp ứng nhu cầu.

please quadruplicate the documents before sending them out.

Vui lòng nhân bản tài liệu trước khi gửi đi.

to ensure accuracy, we should quadruplicate the calculations.

Để đảm bảo tính chính xác, chúng tôi nên nhân bản các phép tính.

they asked us to quadruplicate the forms for the new employees.

Họ yêu cầu chúng tôi nhân bản các biểu mẫu cho nhân viên mới.

it is essential to quadruplicate the safety procedures in the manual.

Điều quan trọng là phải nhân bản các quy trình an toàn trong hướng dẫn.

we will quadruplicate the invitations for the event.

Chúng tôi sẽ nhân bản thiệp mời cho sự kiện.

to avoid errors, always quadruplicate your key documents.

Để tránh sai sót, hãy luôn nhân bản các tài liệu quan trọng của bạn.

the school decided to quadruplicate the textbooks for the students.

Trường đã quyết định nhân bản sách giáo khoa cho học sinh.

they need to quadruplicate the presentation slides for each team member.

Họ cần phải nhân bản các slide trình bày cho từng thành viên trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay