| quá khứ phân từ | quadruplicated |
| thì quá khứ | quadruplicated |
| ngôi thứ ba số ít | quadruplicates |
| số nhiều | quadruplicates |
| hiện tại phân từ | quadruplicating |
quadruplicate form
dạng sao chép
quadruplicate copy
bản sao chép
quadruplicate report
báo cáo sao chép
quadruplicate invoice
hóa đơn sao chép
quadruplicate document
tài liệu sao chép
quadruplicate application
đơn đăng ký sao chép
quadruplicate submission
nộp bản sao chép
quadruplicate record
bản ghi sao chép
quadruplicate order
đơn đặt hàng sao chép
quadruplicate agreement
thỏa thuận sao chép
we need to quadruplicate the report for the meeting.
Chúng tôi cần phải nhân bản báo cáo bốn lần cho cuộc họp.
the company decided to quadruplicate its production to meet demand.
Công ty đã quyết định nhân bốn lần sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
please quadruplicate the documents before sending them out.
Vui lòng nhân bản tài liệu trước khi gửi đi.
to ensure accuracy, we should quadruplicate the calculations.
Để đảm bảo tính chính xác, chúng tôi nên nhân bản các phép tính.
they asked us to quadruplicate the forms for the new employees.
Họ yêu cầu chúng tôi nhân bản các biểu mẫu cho nhân viên mới.
it is essential to quadruplicate the safety procedures in the manual.
Điều quan trọng là phải nhân bản các quy trình an toàn trong hướng dẫn.
we will quadruplicate the invitations for the event.
Chúng tôi sẽ nhân bản thiệp mời cho sự kiện.
to avoid errors, always quadruplicate your key documents.
Để tránh sai sót, hãy luôn nhân bản các tài liệu quan trọng của bạn.
the school decided to quadruplicate the textbooks for the students.
Trường đã quyết định nhân bản sách giáo khoa cho học sinh.
they need to quadruplicate the presentation slides for each team member.
Họ cần phải nhân bản các slide trình bày cho từng thành viên trong nhóm.
quadruplicate form
dạng sao chép
quadruplicate copy
bản sao chép
quadruplicate report
báo cáo sao chép
quadruplicate invoice
hóa đơn sao chép
quadruplicate document
tài liệu sao chép
quadruplicate application
đơn đăng ký sao chép
quadruplicate submission
nộp bản sao chép
quadruplicate record
bản ghi sao chép
quadruplicate order
đơn đặt hàng sao chép
quadruplicate agreement
thỏa thuận sao chép
we need to quadruplicate the report for the meeting.
Chúng tôi cần phải nhân bản báo cáo bốn lần cho cuộc họp.
the company decided to quadruplicate its production to meet demand.
Công ty đã quyết định nhân bốn lần sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
please quadruplicate the documents before sending them out.
Vui lòng nhân bản tài liệu trước khi gửi đi.
to ensure accuracy, we should quadruplicate the calculations.
Để đảm bảo tính chính xác, chúng tôi nên nhân bản các phép tính.
they asked us to quadruplicate the forms for the new employees.
Họ yêu cầu chúng tôi nhân bản các biểu mẫu cho nhân viên mới.
it is essential to quadruplicate the safety procedures in the manual.
Điều quan trọng là phải nhân bản các quy trình an toàn trong hướng dẫn.
we will quadruplicate the invitations for the event.
Chúng tôi sẽ nhân bản thiệp mời cho sự kiện.
to avoid errors, always quadruplicate your key documents.
Để tránh sai sót, hãy luôn nhân bản các tài liệu quan trọng của bạn.
the school decided to quadruplicate the textbooks for the students.
Trường đã quyết định nhân bản sách giáo khoa cho học sinh.
they need to quadruplicate the presentation slides for each team member.
Họ cần phải nhân bản các slide trình bày cho từng thành viên trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay