revises

[Mỹ]/[ˈriːvaɪz]/
[Anh]/[ˈrɪvaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Kiểm tra và sửa đổi.; Thay đổi hoặc sửa đổi.; Xem xét và cải thiện.; Nghiên cứu lại; xem xét lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

revises the draft

sửa bản nháp

revises quickly

sửa nhanh chóng

revises regularly

sửa thường xuyên

revised version

bản sửa đổi

he revises

anh ấy sửa

revises carefully

sửa cẩn thận

revised policy

chính sách đã sửa đổi

she revised

cô ấy đã sửa

revises thoroughly

sửa kỹ lưỡng

Câu ví dụ

the editor revises the manuscript for clarity and accuracy.

biên tập viên sửa bản thảo để đảm bảo sự rõ ràng và chính xác.

our team revises the project proposal based on client feedback.

đội ngũ của chúng tôi sửa đổi đề xuất dự án dựa trên phản hồi của khách hàng.

she revises her essay to improve the flow and argumentation.

cô ấy sửa bài luận của mình để cải thiện dòng chảy và lập luận.

the company revises its marketing strategy to target a new demographic.

công ty sửa đổi chiến lược tiếp thị của mình để nhắm mục tiêu một nhóm nhân khẩu học mới.

he revises the code to fix several bugs and improve performance.

anh ấy sửa mã để sửa một số lỗi và cải thiện hiệu suất.

the author revises the first chapter after receiving beta reader comments.

tác giả sửa chương đầu tiên sau khi nhận được nhận xét từ người đọc thử nghiệm.

the government revises the tax laws to stimulate economic growth.

chính phủ sửa đổi luật thuế để kích thích tăng trưởng kinh tế.

the architect revises the blueprints after the client requested changes.

kiến trúc sư sửa bản thiết kế sau khi khách hàng yêu cầu thay đổi.

the chef revises the recipe to reduce the amount of sugar.

đầu bếp sửa công thức để giảm lượng đường.

the historian revises their interpretation of the historical event.

nhà sử học sửa lại cách giải thích của họ về sự kiện lịch sử.

the software developer revises the application to enhance user experience.

nhà phát triển phần mềm sửa ứng dụng để nâng cao trải nghiệm người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay