saisir la vie
Vietnamese_translation
saisir l'occasion
Vietnamese_translation
saisir la balle au bond
Vietnamese_translation
saisir le sens
Vietnamese_translation
you must saisir cette opportunité avant qu'elle ne disparaisse.
Bạn phải nắm bắt cơ hội này trước khi nó biến mất.
elle a saisi la main de son enfant pour traverser la rue.
Cô ấy nắm lấy tay con trai mình để đi qua đường.
les scientifiques ont saisi l'essence du phénomène.
Các nhà khoa học đã nắm bắt được bản chất của hiện tượng.
il a saisi l'importance de cette réunion cruciale.
Anh ấy đã nhận ra tầm quan trọng của cuộc họp quan trọng này.
nous devons saisir cette occasion unique qui se présente.
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội duy nhất này.
le policier a saisi le voleur en flagrant délit.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm khi đang gây án.
elle n'a pas saisi le sens de mes paroles.
Cô ấy không hiểu ý nghĩa của những lời tôi nói.
les enquêteurs ont saisi les documents compromettants.
Các nhà điều tra đã thu giữ các tài liệu liên quan.
il a saisi le livre et l'a lu en une nuit.
Anh ấy đã lấy cuốn sách và đọc nó trong một đêm.
l'entreprise a saisi une nouvelle chance de se développer.
Công ty đã nắm bắt một cơ hội mới để phát triển.
elle a saisi l'occasion de voyager à l'étranger.
Cô ấy đã nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
les pompiers ont saisi l'équipement pour sauver la victime.
Các nhân viên cứu hỏa đã lấy thiết bị để cứu nạn nhân.
il a vite saisi comment utiliser ce nouvel outil.
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được cách sử dụng công cụ mới này.
le juge a saisi les biens du coupable.
Thẩm phán đã thu giữ tài sản của kẻ có tội.
nous avons saisi l'humour de la situation.
Chúng tôi đã nắm bắt được sự hài hước của tình huống.
saisir la vie
Vietnamese_translation
saisir l'occasion
Vietnamese_translation
saisir la balle au bond
Vietnamese_translation
saisir le sens
Vietnamese_translation
you must saisir cette opportunité avant qu'elle ne disparaisse.
Bạn phải nắm bắt cơ hội này trước khi nó biến mất.
elle a saisi la main de son enfant pour traverser la rue.
Cô ấy nắm lấy tay con trai mình để đi qua đường.
les scientifiques ont saisi l'essence du phénomène.
Các nhà khoa học đã nắm bắt được bản chất của hiện tượng.
il a saisi l'importance de cette réunion cruciale.
Anh ấy đã nhận ra tầm quan trọng của cuộc họp quan trọng này.
nous devons saisir cette occasion unique qui se présente.
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội duy nhất này.
le policier a saisi le voleur en flagrant délit.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm khi đang gây án.
elle n'a pas saisi le sens de mes paroles.
Cô ấy không hiểu ý nghĩa của những lời tôi nói.
les enquêteurs ont saisi les documents compromettants.
Các nhà điều tra đã thu giữ các tài liệu liên quan.
il a saisi le livre et l'a lu en une nuit.
Anh ấy đã lấy cuốn sách và đọc nó trong một đêm.
l'entreprise a saisi une nouvelle chance de se développer.
Công ty đã nắm bắt một cơ hội mới để phát triển.
elle a saisi l'occasion de voyager à l'étranger.
Cô ấy đã nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
les pompiers ont saisi l'équipement pour sauver la victime.
Các nhân viên cứu hỏa đã lấy thiết bị để cứu nạn nhân.
il a vite saisi comment utiliser ce nouvel outil.
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được cách sử dụng công cụ mới này.
le juge a saisi les biens du coupable.
Thẩm phán đã thu giữ tài sản của kẻ có tội.
nous avons saisi l'humour de la situation.
Chúng tôi đã nắm bắt được sự hài hước của tình huống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay