singularizing

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡjʊlərɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡjʊlərɪzɪŋ]/

Dịch

v. Làm cho trở thành số ít; chuyển đổi thành dạng số ít; làm cho một thứ xuất hiện độc đáo hoặc đặc biệt.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc là số ít.

Cụm từ & Cách kết hợp

singularizing effect

Hiệu ứng đơn nhất

singularizing factor

Yếu tố đơn nhất

singularizing process

Quy trình đơn nhất

singularizing element

Phần tử đơn nhất

singularizing influence

Tác động đơn nhất

singularizing detail

Chi tiết đơn nhất

singularizing feature

Tính năng đơn nhất

singularizing tendency

Xu hướng đơn nhất

singularizing aspect

Khía cạnh đơn nhất

singularizing quality

Chất lượng đơn nhất

Câu ví dụ

the company is singularizing its brand identity to stand out from competitors.

Doanh nghiệp đang cá nhân hóa bản sắc thương hiệu để nổi bật so với các đối thủ cạnh tranh.

we need to singularize the customer experience to foster loyalty.

Chúng ta cần cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng để xây dựng lòng trung thành.

the artist's singularizing style made their work instantly recognizable.

Phong cách cá nhân hóa của nghệ sĩ đã khiến tác phẩm của họ trở nên dễ nhận biết ngay lập tức.

the project aims at singularizing the research focus for better results.

Dự án nhằm cá nhân hóa trọng tâm nghiên cứu để đạt được kết quả tốt hơn.

the speaker was singularizing their argument with compelling evidence.

Người phát biểu đã cá nhân hóa lập luận của mình bằng bằng chứng thuyết phục.

the team is singularizing its efforts on the key deliverables.

Đội ngũ đang tập trung nỗ lực vào các nhiệm vụ chính.

the marketing campaign is singularizing on a specific demographic group.

Chiến dịch marketing đang tập trung vào một nhóm nhân khẩu học cụ thể.

the author's singularizing voice resonated with readers across generations.

Giọng nói cá nhân hóa của tác giả đã cộng hưởng với độc giả qua nhiều thế hệ.

the design team is singularizing the user interface for simplicity.

Đội ngũ thiết kế đang cá nhân hóa giao diện người dùng để đơn giản hóa.

the organization is singularizing its resources to address the crisis.

Tổ chức đang tập trung nguồn lực để giải quyết khủng hoảng.

the professor's singularizing approach to teaching inspired many students.

Phương pháp giảng dạy cá nhân hóa của giáo sư đã truyền cảm hứng cho nhiều sinh viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay