soft-pedaling

[US]/[ˈsɒft ˈpedəlɪŋ]/
[UK]/[ˈsɒft ˈpedəlɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Tránh đưa ra câu trả lời trực tiếp hoặc dứt khoát; nói quanh co. Để điều chỉnh quan điểm hoặc hành động để tránh tranh cãi hoặc phản đối.
n. Hành động tránh né sự trực tiếp hoặc dứt khoát trong phát biểu hoặc hành động.

Phrases & Collocations

soft-pedaling around

tránh né việc giảm nhẹ

avoiding soft-pedaling

tránh việc giảm nhẹ

soft-pedaling issue

vấn đề giảm nhẹ

soft-pedaling approach

phương pháp giảm nhẹ

stopped soft-pedaling

đã ngừng giảm nhẹ

soft-pedaling tactic

chiến thuật giảm nhẹ

soft-pedaling language

ngôn ngữ giảm nhẹ

soft-pedaling now

giảm nhẹ bây giờ

soft-pedaling further

giảm nhẹ thêm nữa

soft-pedaling details

chi tiết giảm nhẹ

Example Sentences

the politician was accused of soft-pedaling the issue to avoid controversy.

Nhà chính trị bị cáo buộc là đã cố gắng giảm nhẹ vấn đề để tránh gây tranh cãi.

the company soft-pedaled the negative findings in their market research.

Công ty đã cố gắng giảm nhẹ những phát hiện tiêu cực trong nghiên cứu thị trường của họ.

he soft-pedaled his enthusiasm for the project, fearing it wouldn't succeed.

Anh ấy đã cố gắng giảm nhẹ sự nhiệt tình của mình với dự án, sợ rằng nó sẽ không thành công.

the report soft-pedaled the extent of the environmental damage.

Báo cáo đã cố gắng giảm nhẹ mức độ thiệt hại môi trường.

she soft-pedaled her concerns about the new policy during the meeting.

Cô ấy đã cố gắng giảm nhẹ những lo ngại của mình về chính sách mới trong cuộc họp.

the journalist was criticized for soft-pedaling the government's failures.

Nhà báo bị chỉ trích vì đã cố gắng giảm nhẹ những thất bại của chính phủ.

they soft-pedaled the risks involved in the investment opportunity.

Họ đã cố gắng giảm nhẹ những rủi ro liên quan đến cơ hội đầu tư.

the lawyer soft-pedaled the client's involvement in the crime.

Luật sư đã cố gắng giảm nhẹ sự liên quan của khách hàng với tội phạm.

the manager soft-pedaled the importance of employee feedback.

Người quản lý đã cố gắng giảm nhẹ tầm quan trọng của phản hồi từ nhân viên.

the author soft-pedaled the protagonist's flaws in the novel.

Tác giả đã cố gắng giảm nhẹ những khuyết điểm của nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.

the team soft-pedaled their progress to avoid setting unrealistic expectations.

Đội ngũ đã cố gắng giảm nhẹ tiến độ của họ để tránh đặt ra những kỳ vọng không thực tế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now