stratify

[Mỹ]/ˈstrætɪfaɪ/
[Anh]/ˈstrætɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chia hoặc sắp xếp thành các lớp; hình thành thành tầng
vi. chia hoặc sắp xếp thành các lớp; hình thành thành tầng
Word Forms
thì quá khứstratified
quá khứ phân từstratified
ngôi thứ ba số ítstratifies
hiện tại phân từstratifying

Cụm từ & Cách kết hợp

stratified society

xã hội phân tầng

stratify data

phân tầng dữ liệu

stratify by age

phân tầng theo độ tuổi

Câu ví dụ

stratifying patients into well-defined risk groups.

phân tầng bệnh nhân thành các nhóm có nguy cơ được xác định rõ ràng.

The tried and true way of germinating Sarracenia seed is to cold stratify the seed for 4 weeks.

Một phương pháp đã được chứng minh và hiệu quả để phát tán hạt giống Sarracenia là lạnh ngâm hạt giống trong 4 tuần.

Social classes often stratify based on income and education level.

Các tầng lớp xã hội thường phân tầng dựa trên thu nhập và trình độ học vấn.

The company will stratify employees according to their performance.

Công ty sẽ phân tầng nhân viên theo hiệu suất làm việc của họ.

In geology, rocks can stratify into different layers over time.

Trong địa chất, đá có thể phân tầng thành các lớp khác nhau theo thời gian.

The school system tends to stratify students based on academic achievement.

Hệ thống trường học có xu hướng phân tầng học sinh dựa trên thành tích học tập.

Different societies may stratify individuals based on their ancestry or social status.

Các xã hội khác nhau có thể phân tầng các cá nhân dựa trên dòng dõi hoặc địa vị xã hội của họ.

To understand a culture fully, one must stratify its various components.

Để hiểu rõ một nền văn hóa, người ta phải phân tầng các thành phần khác nhau của nó.

Economic systems often stratify individuals into different income brackets.

Các hệ thống kinh tế thường phân tầng các cá nhân vào các mức thu nhập khác nhau.

The layers of paint on the wall began to stratify over time.

Các lớp sơn trên tường bắt đầu phân tầng theo thời gian.

In ecology, different species stratify themselves within a habitat to avoid competition.

Trong sinh thái học, các loài khác nhau tự phân tầng trong một môi trường sống để tránh cạnh tranh.

Ví dụ thực tế

The first type of epithelium is called keratinized stratified squamous epithelium.

Loại biểu mô đầu tiên được gọi là biểu mô đa tầng lát hóa có chứa keratin.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Though crumbling slowly after the Second World War, Britain was still stratified along class lines in the 1950s.

Mặc dù dần suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước Anh vẫn phân tầng theo các dòng giai cấp trong những năm 1950.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Parts of the Arctic seem to be getting badly stratified.

Một số phần của Bắc Cực dường như đang bị phân tầng nghiêm trọng.

Nguồn: The Economist - Technology

Socializing was already stratified by our various postal codes; now friendship groups self-edited even further.

Giao tiếp xã hội đã bị phân tầng bởi các mã bưu điện khác nhau của chúng tôi; giờ đây các nhóm bạn tự chỉnh sửa thêm nữa.

Nguồn: New York Times

Squamous cell carcinoma arises from the stratified squamous epithelium.

Ung thư biểu mô tế bào vảy có nguồn gốc từ biểu mô đa tầng lát hóa.

Nguồn: Osmosis - Digestion

So we can stratify those and look at what is their risk.

Vì vậy, chúng ta có thể phân tầng chúng và xem xét rủi ro của chúng là gì.

Nguồn: Huberman Lab

Sea ice can only grow over an ocean that's stratified by salinity.

Băng biển chỉ có thể phát triển trên một đại dương bị phân tầng theo độ mặn.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

This is part of the reason that the US is still stratified along race and gender lines.

Đây là một phần lý do tại sao nước Mỹ vẫn bị phân tầng theo các dòng phân biệt chủng tộc và giới tính.

Nguồn: Sociology Crash Course

Most of the oral cavity is lined by stratified squamous epithelium, so the majority of cancers that arise are squamous cell cancers.

Phần lớn khoang miệng được lót bằng biểu mô đa tầng lát hóa, vì vậy phần lớn các ung thư phát sinh là ung thư biểu mô tế bào vảy.

Nguồn: Osmosis - Digestion

So its mucosa is made up of stratified squamous epithelium, which is better equipped to resist abrasion from food going down.

Vì vậy, niêm mạc của nó được tạo thành từ biểu mô đa tầng lát hóa, được trang bị tốt hơn để chống lại mài mòn từ thức ăn đi xuống.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay