uncompounded

[Mỹ]/ˌʌnkəmˈpaʊndɪd/
[Anh]/ˌʌnkəmˈpaʊndɪd/

Dịch

adj. không được pha trộn hoặc trộn lẫn với các chất khác; gồm một nguyên tố duy nhất
v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của uncompound; tách ra hoặc bị phân hủy từ trạng thái hợp chất

Cụm từ & Cách kết hợp

uncompounded interest

lợi tức chưa được tính lãi kép

uncompounded substance

chất chưa được phân tích

uncompounded form

dạng chưa được phân tích

uncompounded elements

các yếu tố chưa được phân tích

uncompounded beauty

đẹp chưa được phân tích

uncompounded truth

sự thật chưa được phân tích

uncompounded meaning

nghĩa chưa được phân tích

uncompounded language

ngôn ngữ chưa được phân tích

uncompounded problem

vấn đề chưa được phân tích

uncompounded solution

giải pháp chưa được phân tích

Câu ví dụ

the scientist tested the uncompounded chemical to verify its purity.

Nhà khoa học đã kiểm tra hóa chất chưa pha trộn để xác minh độ tinh khiết của nó.

the account offers uncompounded interest with annual payouts.

Tài khoản cung cấp lãi suất chưa được tích lũy với các khoản thanh toán hàng năm.

they needed an uncompounded substance for the sensitive experiment.

Họ cần một chất chưa pha trộn cho thí nghiệm nhạy cảm.

the uncompounded element served as the baseline for their research.

Phần tử chưa pha trộn đóng vai trò là điểm cơ sở cho nghiên cứu của họ.

the pharmacist prepared an uncompounded solution for the patient.

Dược sĩ đã chuẩn bị một dung dịch chưa pha trộn cho bệnh nhân.

the uncompounded form revealed the drug's essential properties.

Dạng chưa pha trộn đã tiết lộ các đặc tính thiết yếu của thuốc.

scientists studied the uncompounded version to understand its behavior.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu phiên bản chưa pha trộn để hiểu về hành vi của nó.

the laboratory received uncompounded material for analysis.

Phòng thí nghiệm đã nhận được vật liệu chưa pha trộn để phân tích.

the uncompounded entity maintained its original characteristics.

Đối tượng chưa pha trộn duy trì các đặc điểm ban đầu của nó.

researchers preferred using uncompounded substances in controlled tests.

Nghiên cứu viên ưa tiên sử dụng các chất chưa pha trộn trong các thử nghiệm được kiểm soát.

the analysis showed an uncompounded mixture with high purity.

Phân tích cho thấy một hỗn hợp chưa pha trộn với độ tinh khiết cao.

pharmaceutical companies require uncompounded chemicals for formulations.

Các công ty dược phẩm yêu cầu các hóa chất chưa pha trộn cho các công thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay