unconstructable design
thiết kế không thể xây dựng được
unconstructable proposal
đề xuất không thể xây dựng được
unconstructable argument
lập luận không thể xây dựng được
unconstructable sentence
câu không thể xây dựng được
logically unconstructable
về mặt logic không thể xây dựng được
currently unconstructable
hiện tại không thể xây dựng được
proven unconstructable
đã được chứng minh là không thể xây dựng được
structurally unconstructable
cấu trúc không thể xây dựng được
practically unconstructable
về mặt thực tế không thể xây dựng được
the bridge was deemed unconstructable due to the unstable terrain.
Cầu đã bị đánh giá là không thể xây dựng do địa hình không ổn định.
the design proved unconstructable with available technology.
Thiết kế đã chứng minh là không thể xây dựng với công nghệ hiện có.
some geometric shapes are theoretically unconstructable.
Một số hình dạng hình học về mặt lý thuyết là không thể xây dựng.
the proposal was declared unconstructable by the engineering team.
Đề xuất đã bị tuyên bố là không thể xây dựng bởi nhóm kỹ thuật.
this mathematical problem is unconstructable using compass and straightedge.
Bài toán hình học này không thể giải được bằng thước và compa.
the architect realized the structure was unconstructable.
Kiến trúc sư nhận ra rằng cấu trúc đó không thể xây dựng được.
certain polyhedra are unconstructable in three dimensions.
Một số đa diện không thể xây dựng được trong ba chiều.
the company found the project unconstructable within the budget.
Công ty nhận thấy dự án không thể thực hiện được trong phạm vi ngân sách.
this ancient puzzle remains unconstructable to this day.
Câu đố cổ này vẫn còn không thể giải được cho đến ngày nay.
the building code made the design unconstructable.
Quy định xây dựng khiến thiết kế không thể thực hiện được.
without proper materials, the project became unconstructable.
Thiếu vật liệu phù hợp, dự án đã trở nên không thể thực hiện được.
unconstructable design
thiết kế không thể xây dựng được
unconstructable proposal
đề xuất không thể xây dựng được
unconstructable argument
lập luận không thể xây dựng được
unconstructable sentence
câu không thể xây dựng được
logically unconstructable
về mặt logic không thể xây dựng được
currently unconstructable
hiện tại không thể xây dựng được
proven unconstructable
đã được chứng minh là không thể xây dựng được
structurally unconstructable
cấu trúc không thể xây dựng được
practically unconstructable
về mặt thực tế không thể xây dựng được
the bridge was deemed unconstructable due to the unstable terrain.
Cầu đã bị đánh giá là không thể xây dựng do địa hình không ổn định.
the design proved unconstructable with available technology.
Thiết kế đã chứng minh là không thể xây dựng với công nghệ hiện có.
some geometric shapes are theoretically unconstructable.
Một số hình dạng hình học về mặt lý thuyết là không thể xây dựng.
the proposal was declared unconstructable by the engineering team.
Đề xuất đã bị tuyên bố là không thể xây dựng bởi nhóm kỹ thuật.
this mathematical problem is unconstructable using compass and straightedge.
Bài toán hình học này không thể giải được bằng thước và compa.
the architect realized the structure was unconstructable.
Kiến trúc sư nhận ra rằng cấu trúc đó không thể xây dựng được.
certain polyhedra are unconstructable in three dimensions.
Một số đa diện không thể xây dựng được trong ba chiều.
the company found the project unconstructable within the budget.
Công ty nhận thấy dự án không thể thực hiện được trong phạm vi ngân sách.
this ancient puzzle remains unconstructable to this day.
Câu đố cổ này vẫn còn không thể giải được cho đến ngày nay.
the building code made the design unconstructable.
Quy định xây dựng khiến thiết kế không thể thực hiện được.
without proper materials, the project became unconstructable.
Thiếu vật liệu phù hợp, dự án đã trở nên không thể thực hiện được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay