undrivable car
xe không thể lái được
become undrivable
trở thành xe không thể lái được
completely undrivable
hoàn toàn không thể lái được
road undrivable
đường không thể đi được
undrivable condition
trạng thái không thể lái
was undrivable
đã không thể lái được
making it undrivable
làm cho nó không thể lái được
too undrivable
quá không thể lái được
found undrivable
phát hiện không thể lái được
seriously undrivable
nghiêm trọng đến mức không thể lái được
the car was completely undrivable after the accident.
Xe hoàn toàn không thể lái được sau tai nạn.
due to the extensive engine damage, the vehicle was deemed undrivable.
Vì hư hỏng nghiêm trọng ở động cơ, xe được xác định là không thể lái được.
the old pickup truck was undrivable and sat rusting in the yard.
Xe tải cũ không thể lái được và bị gỉ sét trong sân.
after the flat tire and broken axle, the car became undrivable.
Sau khi bị xẹp lốp và trục bị gãy, xe trở thành không thể lái được.
the undrivable motorcycle was hauled away to the junkyard.
Xe máy không thể lái được đã được kéo đi đến bãi phế liệu.
the mechanic said the van was beyond repair and essentially undrivable.
Kỹ thuật viên nói rằng chiếc xe tải đã không thể sửa chữa và cơ bản là không thể lái được.
the undrivable snowmobile was stored until the spring thaw.
Xe tuyết không thể lái được được lưu trữ cho đến khi mùa xuân tan băng.
we had to call a tow truck because the car was undrivable.
Chúng tôi phải gọi xe cẩu vì xe không thể lái được.
the undrivable atv was abandoned in the woods.
Xe máy địa hình không thể lái được đã bị bỏ lại trong rừng.
the rental agreement stated the vehicle was undrivable and not to be used.
Thỏa thuận thuê xe nêu rõ phương tiện không thể lái được và không được sử dụng.
the undrivable scooter was a total loss after the crash.
Xe đạp điện không thể lái được đã trở thành mất hoàn toàn sau vụ va chạm.
undrivable car
xe không thể lái được
become undrivable
trở thành xe không thể lái được
completely undrivable
hoàn toàn không thể lái được
road undrivable
đường không thể đi được
undrivable condition
trạng thái không thể lái
was undrivable
đã không thể lái được
making it undrivable
làm cho nó không thể lái được
too undrivable
quá không thể lái được
found undrivable
phát hiện không thể lái được
seriously undrivable
nghiêm trọng đến mức không thể lái được
the car was completely undrivable after the accident.
Xe hoàn toàn không thể lái được sau tai nạn.
due to the extensive engine damage, the vehicle was deemed undrivable.
Vì hư hỏng nghiêm trọng ở động cơ, xe được xác định là không thể lái được.
the old pickup truck was undrivable and sat rusting in the yard.
Xe tải cũ không thể lái được và bị gỉ sét trong sân.
after the flat tire and broken axle, the car became undrivable.
Sau khi bị xẹp lốp và trục bị gãy, xe trở thành không thể lái được.
the undrivable motorcycle was hauled away to the junkyard.
Xe máy không thể lái được đã được kéo đi đến bãi phế liệu.
the mechanic said the van was beyond repair and essentially undrivable.
Kỹ thuật viên nói rằng chiếc xe tải đã không thể sửa chữa và cơ bản là không thể lái được.
the undrivable snowmobile was stored until the spring thaw.
Xe tuyết không thể lái được được lưu trữ cho đến khi mùa xuân tan băng.
we had to call a tow truck because the car was undrivable.
Chúng tôi phải gọi xe cẩu vì xe không thể lái được.
the undrivable atv was abandoned in the woods.
Xe máy địa hình không thể lái được đã bị bỏ lại trong rừng.
the rental agreement stated the vehicle was undrivable and not to be used.
Thỏa thuận thuê xe nêu rõ phương tiện không thể lái được và không được sử dụng.
the undrivable scooter was a total loss after the crash.
Xe đạp điện không thể lái được đã trở thành mất hoàn toàn sau vụ va chạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay