unimorphism

[US]/[juːnɪˈmɔːfɪz(ə)]/
[UK]/[juːˈnɪmɔːrˌfɪz(ə)]/

Translation

n. Tính chất của cấu trúc cú pháp mà một dạng hình thái duy nhất có thể biểu thị nhiều chức năng cú pháp.; Hiện tượng ngôn ngữ học mà một morpheme duy nhất có thể đảm nhiệm nhiều vai trò cú pháp.; Trong ngôn ngữ học, một hệ thống mà một dạng hình thái duy nhất có thể biểu đạt nhiều chức năng cú pháp.

Phrases & Collocations

unimorphism property

Tính chất unimorphism

checking unimorphism

Kiểm tra unimorphism

unimorphism exists

Tồn tại unimorphism

with unimorphism

Với unimorphism

proving unimorphism

Chứng minh unimorphism

unimorphism condition

Điều kiện unimorphism

using unimorphism

Sử dụng unimorphism

unimorphism case

Trường hợp unimorphism

demonstrating unimorphism

Chứng minh unimorphism

unimorphism relation

Mối quan hệ unimorphism

Example Sentences

the database schema exhibits a clear unimorphism between the relational algebra expression and the target relation.

Schema cơ sở dữ liệu thể hiện một sự đồng hình rõ ràng giữa biểu thức đại số quan hệ và quan hệ mục tiêu.

unimorphism in this context refers to a one-to-one mapping between data structures.

Trong bối cảnh này, đồng hình đề cập đến ánh xạ một-một giữa các cấu trúc dữ liệu.

we are investigating the potential for unimorphism to simplify query optimization.

Chúng tôi đang nghiên cứu tiềm năng của đồng hình để đơn giản hóa tối ưu hóa truy vấn.

the system leverages unimorphism to ensure data integrity across different tables.

Hệ thống tận dụng đồng hình để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng khác nhau.

establishing unimorphism is crucial for maintaining referential integrity in the database.

Xây dựng đồng hình là rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn tham chiếu trong cơ sở dữ liệu.

the research explores unimorphism as a means of improving data consistency.

Nghiên cứu này khám phá đồng hình như một phương pháp cải thiện tính nhất quán dữ liệu.

unimorphism allows for efficient data transformation and manipulation within the system.

Đồng hình cho phép chuyển đổi và thao tác dữ liệu hiệu quả bên trong hệ thống.

the goal is to identify unimorphic relationships between the various data elements.

Mục tiêu là xác định các mối quan hệ đồng hình giữa các yếu tố dữ liệu khác nhau.

unimorphism provides a strong foundation for data warehousing and business intelligence.

Đồng hình cung cấp nền tảng vững chắc cho kho dữ liệu và trí tuệ kinh doanh.

the application utilizes unimorphism to enforce constraints and prevent data anomalies.

Ứng dụng sử dụng đồng hình để thực thi các ràng buộc và ngăn ngừa các bất thường dữ liệu.

we observed a strong unimorphism between the source and destination attributes.

Chúng tôi quan sát thấy một sự đồng hình mạnh mẽ giữa các thuộc tính nguồn và đích.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now