unpermissiveness

[Mỹ]/ˌʌnpəˈmɪsɪvnəs/
[Anh]/ˌʌnpərˈmɪsɪvnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không chấp nhận; thiếu sự cho phép hoặc sự cho.
Các dạng của từ
số nhiềuunpermissivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

attitude of unpermissiveness

thái độ không cho phép

unpermissiveness toward

sự không cho phép đối với

unpermissiveness of

sự không cho phép của

cultural unpermissiveness

sự không cho phép về văn hóa

political unpermissiveness

sự không cho phép về chính trị

unpermissiveness about

sự không cho phép về

social unpermissiveness

sự không cho phép về xã hội

shows unpermissiveness

cho thấy sự không cho phép

utter unpermissiveness

sự không cho phép tuyệt đối

complete unpermissiveness

sự không cho phép hoàn toàn

Câu ví dụ

the unpermissiveness of the new regulations frustrated many small business owners trying to expand their operations.

Sự không cho phép của các quy định mới đã khiến nhiều chủ doanh nghiệp nhỏ thất vọng khi cố gắng mở rộng hoạt động kinh doanh của họ.

her unpermissiveness toward the proposal was evident in her immediate and decisive rejection during the meeting.

Sự không cho phép của cô ấy đối với đề xuất đã thể hiện rõ trong sự từ chối ngay lập tức và quyết đoán của cô ấy trong cuộc họp.

the committee's unpermissiveness delayed the infrastructure project by almost six months despite widespread support.

Sự không cho phép của ủy ban đã trì hoãn dự án cơ sở hạ tầng gần sáu tháng mặc dù có sự ủng hộ rộng rãi.

we encountered unexpected unpermissiveness when trying to access the historical documents in the government archive.

Chúng tôi đã gặp phải sự không cho phép bất ngờ khi cố gắng truy cập các tài liệu lịch sử trong kho lưu trữ của chính phủ.

the policy's unpermissiveness created significant barriers for applicants seeking emergency housing assistance.

Sự không cho phép của chính sách đã tạo ra những rào cản đáng kể đối với những người nộp đơn xin hỗ trợ nhà ở khẩn cấp.

his unpermissiveness about sharing personal information was understandable given the sensitive nature of the data.

Sự không cho phép của anh ấy về việc chia sẻ thông tin cá nhân là dễ hiểu vì bản chất nhạy cảm của dữ liệu.

the system's unpermissiveness required applicants to obtain three separate approvals before processing could begin.

Sự không cho phép của hệ thống yêu cầu những người nộp đơn phải có được ba sự chấp thuận riêng biệt trước khi có thể bắt đầu xử lý.

cultural unpermissiveness regarding open discussion of financial matters remains strong in many traditional communities.

Sự không cho phép về văn hóa đối với việc thảo luận công khai về các vấn đề tài chính vẫn còn mạnh mẽ ở nhiều cộng đồng truyền thống.

the agency's unpermissiveness toward the research request puzzled scientists who had followed all established procedures.

Sự không cho phép của cơ quan đối với yêu cầu nghiên cứu đã khiến các nhà khoa học bối rối vì họ đã tuân theo tất cả các thủ tục đã được thiết lập.

corporate unpermissiveness toward employee suggestions often leads to decreased morale and higher turnover rates.

Sự không cho phép của công ty đối với những gợi ý của nhân viên thường dẫn đến giảm tinh thần và tỷ lệ luân chuyển cao hơn.

the software's unpermissiveness forced users to seek administrator privileges for even basic configuration changes.

Sự không cho phép của phần mềm buộc người dùng phải tìm kiếm quyền quản trị viên ngay cả đối với những thay đổi cấu hình cơ bản nhất.

academic unpermissiveness toward unconventional theories can sometimes stifle genuine scientific innovation and discovery.

Sự không cho phép về học thuật đối với các lý thuyết không chính thống đôi khi có thể kìm hãm sự đổi mới và khám phá khoa học thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay