unreliabilities

[Mỹ]/ʌn.rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/ʌn.rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không đáng tin cậy hoặc không đáng tin cậy

Cụm từ & Cách kết hợp

high unreliabilities

mức độ không đáng tin cậy cao

system unreliabilities

sự không đáng tin cậy của hệ thống

data unreliabilities

sự không đáng tin cậy của dữ liệu

unreliabilities detected

những không đáng tin cậy đã được phát hiện

unreliabilities reported

những không đáng tin cậy được báo cáo

unreliabilities identified

những không đáng tin cậy đã được xác định

unreliabilities observed

những không đáng tin cậy đã được quan sát

unreliabilities assessed

những không đáng tin cậy đã được đánh giá

unreliabilities analyzed

những không đáng tin cậy đã được phân tích

unreliabilities minimized

những không đáng tin cậy đã được giảm thiểu

Câu ví dụ

the unreliabilities in the data led to incorrect conclusions.

Những sai sót trong dữ liệu đã dẫn đến những kết luận không chính xác.

we must address the unreliabilities of the system before launching.

Chúng ta phải giải quyết những sai sót của hệ thống trước khi ra mắt.

unreliabilities in the supply chain can affect production schedules.

Những sai sót trong chuỗi cung ứng có thể ảnh hưởng đến lịch trình sản xuất.

due to the unreliabilities of the forecast, we adjusted our strategy.

Do những sai sót trong dự báo, chúng tôi đã điều chỉnh chiến lược của mình.

the project faced challenges because of the unreliabilities of the equipment.

Dự án gặp phải những thách thức vì những sai sót của thiết bị.

identifying the unreliabilities in the report is crucial for improvement.

Việc xác định những sai sót trong báo cáo là rất quan trọng để cải thiện.

unreliabilities in the network can lead to data loss.

Những sai sót trong mạng có thể dẫn đến mất dữ liệu.

we need to minimize the unreliabilities in our testing procedures.

Chúng ta cần giảm thiểu những sai sót trong quy trình kiểm thử của mình.

the unreliabilities of the previous model prompted a redesign.

Những sai sót của mô hình trước đây đã thúc đẩy thiết kế lại.

addressing the unreliabilities in customer feedback is essential for success.

Giải quyết những sai sót trong phản hồi của khách hàng là điều cần thiết để thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay