utus

[Mỹ]/ˈjuːtʌs/
[Anh]/ˈjuːtʌs/

Dịch

n. nhiễm trùng đường tiết niệu; lithium sắt phosphate bằng sáng chế Mỹ

Câu ví dụ

the king sent a messenger to the neighboring kingdom.

Vua đã gửi một sứ giả đến vương quốc lân bang.

she sent a letter to her friend yesterday.

Cô ấy đã gửi một lá thư cho người bạn của cô ấy hôm qua.

the company sent a representative to attend the conference.

Công ty đã cử một đại diện tham dự hội nghị.

the government sent a delegation to negotiate the peace treaty.

Chính phủ đã cử một phái đoàn để đàm phán hiệp ước hòa bình.

he sent an envoy with important documents.

Anh ấy đã gửi một phái viên cùng những tài liệu quan trọng.

the president sent a special emissary to the international summit.

Tổng thống đã cử một đặc使 đặc biệt đến hội nghị thượng đỉnh quốc tế.

they sent humanitarian aid to the flood victims.

Họ đã gửi viện trợ nhân đạo cho các nạn nhân lũ lụt.

the school sent notification letters to all parents.

Trường học đã gửi các lá thư thông báo đến tất cả các phụ huynh.

we sent a courier to deliver the urgent package.

Chúng tôi đã gửi một nhân viên giao hàng để giao gói hàng khẩn cấp.

the queen dispatched a royal messenger with her decree.

Nữ hoàng đã cử một sứ giả hoàng gia cùng sắc lệnh của bà.

the organization sent volunteers to assist in the relief effort.

Tổ chức đã cử các tình nguyện viên để hỗ trợ trong công tác cứu trợ.

she sent her application through the proper channels.

Cô ấy đã gửi đơn ứng tuyển qua các kênh đúng quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay