winglets

[Mỹ]/ˈwɪŋləts/
[Anh]/ˈwɪŋləts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của winglet; cánh nhỏ hoặc cấu trúc dạng cánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

winglets installed

Việc lắp đặt winglets

winglets improve

Winglets cải thiện

winglets reduce

Winglets giảm

winglets increase

Winglets tăng

winglets on

Winglets bật

winglets off

Winglets tắt

new winglets

Winglets mới

aviation winglets

Winglets hàng không

blended winglets

Winglets hòa trộn

winglets save

Winglets tiết kiệm

Câu ví dụ

aviation experts recommend installing winglets to reduce fuel consumption.

Các chuyên gia hàng không khuyên nên lắp đặt winglets để giảm tiêu thụ nhiên liệu.

the new aircraft features advanced winglets that improve aerodynamic efficiency.

Máy bay mới được trang bị các winglets tiên tiến giúp cải thiện hiệu suất khí động học.

airlines are increasingly adopting winglet technology to cut operating costs.

Các hãng hàng không ngày càng áp dụng công nghệ winglets để cắt giảm chi phí vận hành.

modern winglets can reduce drag by up to 5% during flight.

Các winglets hiện đại có thể giảm lực cản lên đến 5% trong quá trình bay.

the winglet design underwent extensive wind tunnel testing before approval.

Thiết kế winglet đã trải qua nhiều lần kiểm tra trong ống gió trước khi được phê duyệt.

many airlines retrofit older aircraft with winglets to enhance range.

Nhiều hãng hàng không nâng cấp máy bay cũ bằng cách lắp winglets để mở rộng phạm vi bay.

blended winglets offer smoother airflow compared to traditional designs.

Các winglet được tích hợp cung cấp luồng không khí mượt hơn so với thiết kế truyền thống.

fuel savings from winglets can amount to thousands of dollars annually.

Tiết kiệm nhiên liệu từ winglets có thể đạt hàng nghìn đô la mỗi năm.

the patent-protected winglet technology was developed by a leading aerospace company.

Công nghệ winglet được bảo hộ bằng bằng sáng chế được phát triển bởi một công ty hàng không hàng đầu.

maintenance crews inspect winglets regularly for structural integrity.

Các nhóm bảo trì kiểm tra winglets định kỳ để đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.

winglets reduce wingtip vortices that cause wake turbulence.

Winglets làm giảm các xoáy ở đầu cánh gây ra nhiễu loạn sau.

the aircraft achieved better fuel efficiency after winglet installation.

Máy bay đạt hiệu suất nhiên liệu tốt hơn sau khi lắp đặt winglet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay