ycs

[Mỹ]/waɪ siː ɛs/
[Anh]/waɪ si ɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của yc; viết tắt cho hệ thống quản lý hàng hóa và thương mại Vân Nam; một mẫu cáp đồng mềm bọc cao su nặng.

Cụm từ & Cách kết hợp

the ycs

Vietnamese_translation

ycs'ing

Vietnamese_translation

ycs's value

Vietnamese_translation

ycsed properly

Vietnamese_translation

our ycss

Vietnamese_translation

ycs system

Vietnamese_translation

the ycss

Vietnamese_translation

ycs data

Vietnamese_translation

ycs configuration

Vietnamese_translation

new ycs

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i need to make a decision about my career path.

Tôi cần phải đưa ra quyết định về con đường sự nghiệp của mình.

let's take a short break before continuing the meeting.

Hãy nghỉ ngơi ngắn trước khi tiếp tục cuộc họp.

she always does her homework before dinner.

Cô ấy luôn làm bài tập về nhà trước bữa tối.

what time do you usually go home on fridays?

Bạn thường về nhà lúc mấy giờ vào thứ Sáu?

please come here and look at this document.

Xin hãy đến đây và xem tài liệu này.

this is a very important meeting with our clients.

Đây là một cuộc họp rất quan trọng với các khách hàng của chúng ta.

the restaurant serves really good food at reasonable prices.

Quán ăn này phục vụ món ăn rất ngon với giá cả hợp lý.

we experienced heavy rain and strong winds yesterday.

Chúng tôi đã trải qua mưa lớn và gió mạnh hôm qua.

many people prefer fast food for convenience these days.

Nhiều người hiện nay ưa thích đồ ăn nhanh vì sự tiện lợi.

he landed an excellent new job at a tech company.

Anh ấy đã có được một công việc mới tuyệt vời tại một công ty công nghệ.

that was a big mistake that cost the company millions.

Đó là một sai lầm lớn đã khiến công ty mất hàng triệu đô la.

she's been my close friend since we were in college.

Cô ấy đã là người bạn thân thiết của tôi kể từ khi chúng tôi còn ở đại học.

this brand is known for high quality products worldwide.

Thương hiệu này nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao trên toàn thế giới.

the supermarket offers fresh produce at low prices every week.

Siêu thị cung cấp các sản phẩm tươi ngon với giá rẻ mỗi tuần.

we made great progress on the project despite many challenges.

Chúng tôi đã đạt được tiến bộ lớn trong dự án bất chấp nhiều thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay