backward-moving car
xe đang lùi lại
backward-moving trend
xu hướng đi lùi
backward-moving progress
tiến trình đi lùi
backward-moving steps
các bước đi lùi
backward-moving line
đường đi lùi
backward-moving object
vật đang lùi lại
backward-moving policy
chính sách đi lùi
backward-moving gaze
ánh nhìn lùi lại
the car's backward-moving trajectory caused a near accident.
Quỹ đạo lùi của chiếc xe đã gây ra một vụ tai nạn suýt xảy ra.
we observed backward-moving glaciers in the arctic region.
Chúng tôi đã quan sát thấy các sông băng lùi ở vùng Bắc Cực.
the backward-moving trend in sales was concerning to management.
Xu hướng đi lùi trong doanh số là điều đáng lo ngại với ban quản lý.
the backward-moving policy proved ineffective in the long run.
Chính sách đi lùi đã chứng minh là không hiệu quả trong lâu dài.
the backward-moving current pulled the swimmer further from shore.
Dòng chảy lùi đã kéo người bơi xa hơn khỏi bờ.
the backward-moving conveyor belt carried the packages to the sorting area.
Dây chuyền băng tải lùi đã chuyển các gói hàng đến khu vực phân loại.
the backward-moving shadow stretched long across the lawn.
Bóng đổ lùi kéo dài trên sân cỏ.
the backward-moving evolution of the species was a surprising discovery.
Sự tiến hóa lùi của loài là một khám phá đáng ngạc nhiên.
the backward-moving gears required careful maintenance to prevent failure.
Các bánh răng lùi cần được bảo trì cẩn thận để tránh hỏng hóc.
the backward-moving data indicated a need for a new strategy.
Dữ liệu đi lùi cho thấy cần có một chiến lược mới.
the backward-moving path led us deeper into the forest.
Đường đi lùi dẫn chúng tôi sâu hơn vào rừng.
backward-moving car
xe đang lùi lại
backward-moving trend
xu hướng đi lùi
backward-moving progress
tiến trình đi lùi
backward-moving steps
các bước đi lùi
backward-moving line
đường đi lùi
backward-moving object
vật đang lùi lại
backward-moving policy
chính sách đi lùi
backward-moving gaze
ánh nhìn lùi lại
the car's backward-moving trajectory caused a near accident.
Quỹ đạo lùi của chiếc xe đã gây ra một vụ tai nạn suýt xảy ra.
we observed backward-moving glaciers in the arctic region.
Chúng tôi đã quan sát thấy các sông băng lùi ở vùng Bắc Cực.
the backward-moving trend in sales was concerning to management.
Xu hướng đi lùi trong doanh số là điều đáng lo ngại với ban quản lý.
the backward-moving policy proved ineffective in the long run.
Chính sách đi lùi đã chứng minh là không hiệu quả trong lâu dài.
the backward-moving current pulled the swimmer further from shore.
Dòng chảy lùi đã kéo người bơi xa hơn khỏi bờ.
the backward-moving conveyor belt carried the packages to the sorting area.
Dây chuyền băng tải lùi đã chuyển các gói hàng đến khu vực phân loại.
the backward-moving shadow stretched long across the lawn.
Bóng đổ lùi kéo dài trên sân cỏ.
the backward-moving evolution of the species was a surprising discovery.
Sự tiến hóa lùi của loài là một khám phá đáng ngạc nhiên.
the backward-moving gears required careful maintenance to prevent failure.
Các bánh răng lùi cần được bảo trì cẩn thận để tránh hỏng hóc.
the backward-moving data indicated a need for a new strategy.
Dữ liệu đi lùi cho thấy cần có một chiến lược mới.
the backward-moving path led us deeper into the forest.
Đường đi lùi dẫn chúng tôi sâu hơn vào rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay