reversibly linked
liên kết có thể đảo ngược
reversibly changing
thay đổi có thể đảo ngược
reversibly attached
gắn có thể đảo ngược
reversibly controlled
điều khiển có thể đảo ngược
reversibly activated
kích hoạt có thể đảo ngược
reversibly bonded
liên kết có thể đảo ngược
reversibly switch
chuyển đổi có thể đảo ngược
reversibly operate
vận hành có thể đảo ngược
reversibly displace
thay thế có thể đảo ngược
reversibly react
phản ứng có thể đảo ngược
the engine can be started either manually or automatically, reversibly switching between the two modes.
Động cơ có thể được khởi động bằng thủ công hoặc tự động, có thể chuyển đổi giữa hai chế độ một cách thuận nghịch.
the chemical reaction proceeds reversibly, allowing for the recovery of reactants.
Phản ứng hóa học diễn ra thuận nghịch, cho phép thu hồi các chất phản ứng.
the pump's flow rate can be adjusted reversibly to meet varying demands.
Lưu lượng của máy bơm có thể được điều chỉnh thuận nghịch để đáp ứng các nhu cầu khác nhau.
the door hinges are designed to swing reversibly, opening inwards or outwards.
Các bản lề cửa được thiết kế để mở ra một cách thuận nghịch, mở vào trong hoặc ra ngoài.
the system allows for data to be encrypted and decrypted reversibly using a key.
Hệ thống cho phép dữ liệu được mã hóa và giải mã thuận nghịch bằng một khóa.
the process is designed to be reversible, enabling the recycling of materials.
Quy trình được thiết kế để thuận nghịch, cho phép tái chế vật liệu.
the valve can be operated reversibly, controlling the flow in either direction.
Van có thể được vận hành thuận nghịch, điều khiển dòng chảy theo cả hai hướng.
the contract terms are drafted to be modified reversibly based on mutual agreement.
Các điều khoản hợp đồng được soạn thảo để có thể sửa đổi thuận nghịch dựa trên sự đồng thuận lẫn nhau.
the memory cells store information that can be erased and rewritten reversibly.
Các tế bào bộ nhớ lưu trữ thông tin có thể được xóa và ghi lại một cách thuận nghịch.
the relationship between the two companies can be altered reversibly depending on market conditions.
Mối quan hệ giữa hai công ty có thể thay đổi thuận nghịch tùy thuộc vào điều kiện thị trường.
the software allows users to revert changes reversibly to a previous state.
Phần mềm cho phép người dùng khôi phục các thay đổi thuận nghịch về trạng thái trước đó.
reversibly linked
liên kết có thể đảo ngược
reversibly changing
thay đổi có thể đảo ngược
reversibly attached
gắn có thể đảo ngược
reversibly controlled
điều khiển có thể đảo ngược
reversibly activated
kích hoạt có thể đảo ngược
reversibly bonded
liên kết có thể đảo ngược
reversibly switch
chuyển đổi có thể đảo ngược
reversibly operate
vận hành có thể đảo ngược
reversibly displace
thay thế có thể đảo ngược
reversibly react
phản ứng có thể đảo ngược
the engine can be started either manually or automatically, reversibly switching between the two modes.
Động cơ có thể được khởi động bằng thủ công hoặc tự động, có thể chuyển đổi giữa hai chế độ một cách thuận nghịch.
the chemical reaction proceeds reversibly, allowing for the recovery of reactants.
Phản ứng hóa học diễn ra thuận nghịch, cho phép thu hồi các chất phản ứng.
the pump's flow rate can be adjusted reversibly to meet varying demands.
Lưu lượng của máy bơm có thể được điều chỉnh thuận nghịch để đáp ứng các nhu cầu khác nhau.
the door hinges are designed to swing reversibly, opening inwards or outwards.
Các bản lề cửa được thiết kế để mở ra một cách thuận nghịch, mở vào trong hoặc ra ngoài.
the system allows for data to be encrypted and decrypted reversibly using a key.
Hệ thống cho phép dữ liệu được mã hóa và giải mã thuận nghịch bằng một khóa.
the process is designed to be reversible, enabling the recycling of materials.
Quy trình được thiết kế để thuận nghịch, cho phép tái chế vật liệu.
the valve can be operated reversibly, controlling the flow in either direction.
Van có thể được vận hành thuận nghịch, điều khiển dòng chảy theo cả hai hướng.
the contract terms are drafted to be modified reversibly based on mutual agreement.
Các điều khoản hợp đồng được soạn thảo để có thể sửa đổi thuận nghịch dựa trên sự đồng thuận lẫn nhau.
the memory cells store information that can be erased and rewritten reversibly.
Các tế bào bộ nhớ lưu trữ thông tin có thể được xóa và ghi lại một cách thuận nghịch.
the relationship between the two companies can be altered reversibly depending on market conditions.
Mối quan hệ giữa hai công ty có thể thay đổi thuận nghịch tùy thuộc vào điều kiện thị trường.
the software allows users to revert changes reversibly to a previous state.
Phần mềm cho phép người dùng khôi phục các thay đổi thuận nghịch về trạng thái trước đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay