straightened hair
tóc được chỉnh lại
straightened lines
các đường thẳng được chỉnh lại
straightened posture
tư thế được thẳng hóa
straightened path
đường đi thẳng hơn
straightened edges
các cạnh được làm thẳng
straightened view
góc nhìn thẳng hơn
straightened rules
các quy tắc được chỉnh sửa
straightened thoughts
những suy nghĩ mạch lạc hơn
straightened focus
tập trung cao hơn
she straightened her hair before the party.
Cô ấy đã dặn tóc trước bữa tiệc.
the picture was straightened on the wall.
Bức tranh đã được treo thẳng lên trên tường.
he straightened his tie before the interview.
Anh ấy đã chỉnh lại cà vạt trước buổi phỏng vấn.
they straightened out the issues in the meeting.
Họ đã giải quyết các vấn đề trong cuộc họp.
she straightened her posture while sitting.
Cô ấy ngồi thẳng lưng khi ngồi.
the teacher straightened the students' desks.
Giáo viên đã kê lại bàn học của các học sinh.
he straightened the wrinkled paper before writing.
Anh ấy đã trải phẳng tờ giấy nhăn trước khi viết.
she straightened the curtains to let in more light.
Cô ấy kéo thẳng rèm cửa để có thêm ánh sáng.
after the storm, they straightened the fallen branches.
Sau cơn bão, họ đã dọn dẹp và kê lại những cành cây đổ.
he straightened his back after sitting for too long.
Anh ấy thẳng lưng sau khi ngồi quá lâu.
straightened hair
tóc được chỉnh lại
straightened lines
các đường thẳng được chỉnh lại
straightened posture
tư thế được thẳng hóa
straightened path
đường đi thẳng hơn
straightened edges
các cạnh được làm thẳng
straightened view
góc nhìn thẳng hơn
straightened rules
các quy tắc được chỉnh sửa
straightened thoughts
những suy nghĩ mạch lạc hơn
straightened focus
tập trung cao hơn
she straightened her hair before the party.
Cô ấy đã dặn tóc trước bữa tiệc.
the picture was straightened on the wall.
Bức tranh đã được treo thẳng lên trên tường.
he straightened his tie before the interview.
Anh ấy đã chỉnh lại cà vạt trước buổi phỏng vấn.
they straightened out the issues in the meeting.
Họ đã giải quyết các vấn đề trong cuộc họp.
she straightened her posture while sitting.
Cô ấy ngồi thẳng lưng khi ngồi.
the teacher straightened the students' desks.
Giáo viên đã kê lại bàn học của các học sinh.
he straightened the wrinkled paper before writing.
Anh ấy đã trải phẳng tờ giấy nhăn trước khi viết.
she straightened the curtains to let in more light.
Cô ấy kéo thẳng rèm cửa để có thêm ánh sáng.
after the storm, they straightened the fallen branches.
Sau cơn bão, họ đã dọn dẹp và kê lại những cành cây đổ.
he straightened his back after sitting for too long.
Anh ấy thẳng lưng sau khi ngồi quá lâu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay