| ngôi thứ ba số ít | capacitates |
| hiện tại phân từ | capacitating |
| thì quá khứ | capacitated |
| quá khứ phân từ | capacitated |
capacitate workforce
trao quyền cho lực lượng lao động
capacitate individuals
trao quyền cho các cá nhân
capacitate teams
trao quyền cho các nhóm
capacitate learners
trao quyền cho người học
capacitate organizations
trao quyền cho các tổ chức
capacitate communities
trao quyền cho các cộng đồng
capacitate leaders
trao quyền cho các nhà lãnh đạo
capacitate agents
trao quyền cho các đại lý
capacitate managers
trao quyền cho các nhà quản lý
capacitate students
trao quyền cho học sinh
we need to capacitate our team for the new project.
Chúng tôi cần nâng cao năng lực của nhóm cho dự án mới.
the training program is designed to capacitate employees.
Chương trình đào tạo được thiết kế để nâng cao năng lực của nhân viên.
to capacitate students, we provide various resources.
Để nâng cao năng lực của sinh viên, chúng tôi cung cấp nhiều nguồn lực.
they aim to capacitate local communities through education.
Họ hướng tới nâng cao năng lực của cộng đồng địa phương thông qua giáo dục.
it is essential to capacitate leaders for effective management.
Việc nâng cao năng lực của các nhà lãnh đạo là điều cần thiết cho quản lý hiệu quả.
the workshop will capacitate participants with new skills.
Hội thảo sẽ trang bị cho người tham gia những kỹ năng mới.
capacitating youth is crucial for future development.
Nâng cao năng lực của giới trẻ là rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.
our goal is to capacitate women in technology fields.
Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao năng lực của phụ nữ trong lĩnh vực công nghệ.
we must capacitate our volunteers to serve better.
Chúng tôi phải nâng cao năng lực của các tình nguyện viên để phục vụ tốt hơn.
capacitating teachers improves the quality of education.
Nâng cao năng lực của giáo viên cải thiện chất lượng giáo dục.
capacitate workforce
trao quyền cho lực lượng lao động
capacitate individuals
trao quyền cho các cá nhân
capacitate teams
trao quyền cho các nhóm
capacitate learners
trao quyền cho người học
capacitate organizations
trao quyền cho các tổ chức
capacitate communities
trao quyền cho các cộng đồng
capacitate leaders
trao quyền cho các nhà lãnh đạo
capacitate agents
trao quyền cho các đại lý
capacitate managers
trao quyền cho các nhà quản lý
capacitate students
trao quyền cho học sinh
we need to capacitate our team for the new project.
Chúng tôi cần nâng cao năng lực của nhóm cho dự án mới.
the training program is designed to capacitate employees.
Chương trình đào tạo được thiết kế để nâng cao năng lực của nhân viên.
to capacitate students, we provide various resources.
Để nâng cao năng lực của sinh viên, chúng tôi cung cấp nhiều nguồn lực.
they aim to capacitate local communities through education.
Họ hướng tới nâng cao năng lực của cộng đồng địa phương thông qua giáo dục.
it is essential to capacitate leaders for effective management.
Việc nâng cao năng lực của các nhà lãnh đạo là điều cần thiết cho quản lý hiệu quả.
the workshop will capacitate participants with new skills.
Hội thảo sẽ trang bị cho người tham gia những kỹ năng mới.
capacitating youth is crucial for future development.
Nâng cao năng lực của giới trẻ là rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.
our goal is to capacitate women in technology fields.
Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao năng lực của phụ nữ trong lĩnh vực công nghệ.
we must capacitate our volunteers to serve better.
Chúng tôi phải nâng cao năng lực của các tình nguyện viên để phục vụ tốt hơn.
capacitating teachers improves the quality of education.
Nâng cao năng lực của giáo viên cải thiện chất lượng giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay