conceptualizations

[Mỹ]/kən,septjuəlai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyển thành một khái niệm, khái niệm hóa.

Câu ví dụ

I know my own mind in art appreciation, so don't tell me about conceptualization, symbiotics, and all that jazz.

Tôi hiểu rõ ý kiến của mình về nghệ thuật, vì vậy đừng nói với tôi về khái quát hóa, cộng sinh và tất cả những điều đó.

The conceptualization of a new product requires innovative thinking.

Việc khái quát hóa một sản phẩm mới đòi hỏi tư duy sáng tạo.

The artist's conceptualization of the painting was truly unique.

Khái quát hóa của họa sĩ về bức tranh thực sự độc đáo.

Effective communication relies on clear conceptualization of ideas.

Giao tiếp hiệu quả dựa trên việc khái quát hóa rõ ràng các ý tưởng.

The conceptualization of abstract concepts can be challenging for some students.

Việc khái quát hóa các khái niệm trừu tượng có thể là một thách thức đối với một số sinh viên.

The team worked together on the conceptualization of the new marketing campaign.

Nhóm đã làm việc cùng nhau về việc khái quát hóa chiến dịch tiếp thị mới.

Philosophers often engage in the conceptualization of complex theories.

Các nhà triết học thường tham gia vào việc khái quát hóa các lý thuyết phức tạp.

The conceptualization of a business plan is crucial for its success.

Việc khái quát hóa một kế hoạch kinh doanh là rất quan trọng đối với sự thành công của nó.

The company invested time and resources into the conceptualization of their brand identity.

Công ty đã đầu tư thời gian và nguồn lực vào việc khái quát hóa bản sắc thương hiệu của họ.

Creative writers excel in the conceptualization of fictional worlds.

Các nhà văn sáng tạo vượt trội trong việc khái quát hóa các thế giới hư cấu.

The conceptualization of a research project requires careful planning and organization.

Việc khái quát hóa một dự án nghiên cứu đòi hỏi sự lập kế hoạch và tổ chức cẩn thận.

Ví dụ thực tế

" There were so many other forces driving that conceptualization of the disease, " he said.

Có rất nhiều lực lượng khác thúc đẩy quá trình khái quát hóa bệnh tật đó, ông nói.

Nguồn: Selected English short passages

Broader conceptualizations of globalization can be found in other disciplines such as sociology and anthropology.

Có thể tìm thấy những khái quát hóa rộng hơn về toàn cầu hóa trong các lĩnh vực khác như xã hội học và nhân chủng học.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

This is where we can re-introduce Heidegger's conceptualization of human existence, which he referred to as our Dasein, our Being-there.

Đây là nơi chúng ta có thể tái giới thiệu khái quát hóa về sự tồn tại của con người của Heidegger, mà ông gọi là Dasein của chúng ta, sự tồn tại của chúng ta.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

This conceptualization has had great benefits.

Những khái quát hóa này đã có những lợi ích to lớn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2019 Collection

While there are a few different conceptualizations of globalization, researchers seem to be in agreement that there are at least three dimensions of globalization: economic, political and cultural.

Mặc dù có một số khái quát hóa khác nhau về toàn cầu hóa, các nhà nghiên cứu dường như đồng ý rằng có ít nhất ba chiều kích của toàn cầu hóa: kinh tế, chính trị và văn hóa.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

This conceptualization with its much broader scope, allows for the examination of a number of consequences of globalization, not just economic but social, cultural and political ones.

Những khái quát hóa này với phạm vi rộng hơn nhiều cho phép xem xét một số hậu quả của toàn cầu hóa, không chỉ kinh tế mà còn cả xã hội, văn hóa và chính trị.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

In a sense, what's happening is that Wolfram Language shiftsfrom concentrating on mechanics to concentrating on conceptualization, and the key to that conceptualization is broad computational thinking.

Nói một cách, sự việc đang diễn ra là Wolfram Language chuyển từ tập trung vào cơ học sang tập trung vào khái quát hóa, và chìa khóa cho khái quát hóa đó là tư duy tính toán rộng rãi.

Nguồn: Selected TED Talks (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay