igual

[Mỹ]/iˈɡwɑːl/
[Anh]/iˈɡwɑːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống nhau; đồng nhất; bằng nhau

Câu ví dụ

we are all equal in the eyes of the law.

Chúng ta đều bình đẳng trước pháp luật.

both teams have an equal chance of winning.

Cả hai đội đều có cơ hội thắng như nhau.

it is the same to me either way.

Nó không quan trọng với tôi.

our views are equal on this matter.

Quan điểm của chúng ta hoàn toàn đồng nhất về vấn đề này.

the two sisters look exactly alike.

Hai chị em trông giống hệt nhau.

the scores turned out to be equal.

Tỷ số cuối cùng là hòa.

this shirt is the same as the one i bought yesterday.

Áo này giống hệt áo tôi đã mua ngày hôm qua.

we are working under equal conditions.

Chúng tôi đang làm việc trong điều kiện như nhau.

all citizens should have equal rights.

Tất cả công dân đều nên được hưởng quyền bình đẳng.

the portions look equal in size.

Các khẩu phần có vẻ bằng nhau về kích thước.

his actions and words are not equal.

Hành động và lời nói của anh ta không tương xứng.

these two problems are not equal in difficulty.

Hai vấn đề này không bằng nhau về độ khó.

the company provides equal opportunities for all employees.

Công ty cung cấp cơ hội bình đẳng cho tất cả nhân viên.

everyone should have equal access to education.

Mọi người đều nên có quyền tiếp cận giáo dục như nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay