non-functionality

[Mỹ]/[nɒnˌfʌŋˈʃənəlɪti]/
[Anh]/[nɒnˌfʌŋˈʃənələti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện không hoạt động; sự thiếu tính năng.; Sự vắng mặt của các tính năng hoặc khả năng trong một hệ thống hoặc sản phẩm.; Sự thiếu sót trong khả năng thực hiện các chức năng được định nghĩa của một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-functionality issues

Vấn đề phi chức năng

avoiding non-functionality

Tránh phi chức năng

assessing non-functionality

Đánh giá phi chức năng

due to non-functionality

Vì phi chức năng

non-functionality testing

Thử nghiệm phi chức năng

impact of non-functionality

Tác động của phi chức năng

addressing non-functionality

Xử lý phi chức năng

preventing non-functionality

Ngăn ngừa phi chức năng

caused by non-functionality

Gây ra bởi phi chức năng

analyzing non-functionality

Phân tích phi chức năng

Câu ví dụ

the system's non-functionality led to significant project delays.

Hệ thống không hoạt động đã dẫn đến sự chậm trễ đáng kể trong dự án.

we encountered issues related to the non-functionality of the new software.

Chúng tôi gặp phải các vấn đề liên quan đến việc không hoạt động của phần mềm mới.

the report highlighted the widespread non-functionality across several modules.

Báo cáo nhấn mạnh việc không hoạt động lan rộng trên nhiều module.

addressing the non-functionality is a top priority for the development team.

Xử lý việc không hoạt động là ưu tiên hàng đầu của nhóm phát triển.

user feedback consistently pointed to the software's non-functionality.

Phản hồi từ người dùng liên tục chỉ ra việc không hoạt động của phần mềm.

the root cause analysis revealed the non-functionality stemmed from a coding error.

Phân tích nguyên nhân gốc rễ cho thấy việc không hoạt động bắt nguồn từ lỗi lập trình.

despite extensive testing, the non-functionality persisted in the production environment.

Dù đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng, việc không hoạt động vẫn tiếp diễn trong môi trường sản xuất.

the client expressed concerns about the potential impact of the non-functionality.

Khách hàng bày tỏ lo ngại về tác động tiềm tàng của việc không hoạt động.

a temporary workaround was implemented to mitigate the effects of the non-functionality.

Một giải pháp tạm thời đã được triển khai để giảm thiểu tác động của việc không hoạt động.

the team investigated the non-functionality to determine the best course of action.

Đội ngũ đã điều tra việc không hoạt động để xác định hướng xử lý tốt nhất.

the non-functionality of the payment gateway disrupted online transactions.

Việc không hoạt động của cổng thanh toán đã làm gián đoạn các giao dịch trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay