overridable

[Mỹ]/ˌəʊvəˈraɪdəbl/
[Anh]/ˌoʊvərˈaɪdəbl/

Dịch

adj. có thể bị ghi đè hoặc định nghĩa lại

Cụm từ & Cách kết hợp

is overridable

có thể ghi đè

Câu ví dụ

the framework allows developers to create overridable methods that can be customized in subclasses.

Khung cho phép các nhà phát triển tạo ra các phương thức có thể ghi đè được, có thể được tùy chỉnh trong các lớp con.

each overridable property in the base class provides a default value that derived classes can replace.

Mỗi thuộc tính có thể ghi đè được trong lớp cơ sở cung cấp một giá trị mặc định mà các lớp dẫn có thể thay thế.

software architects recommend using overridable functions to enable flexible extension points.

Các kiến trúc sư phần mềm khuyên sử dụng các hàm có thể ghi đè được để cho phép các điểm mở rộng linh hoạt.

the overridable behavior of this component makes it suitable for different application contexts.

Hành vi có thể ghi đè được của thành phần này khiến nó phù hợp với các ngữ cảnh ứng dụng khác nhau.

developers should mark methods as overridable only when inheritance is explicitly intended.

Các nhà phát triển nên đánh dấu các phương thức là có thể ghi đè được chỉ khi thừa kế được định nghĩa rõ ràng.

the template pattern relies on overridable hooks that subclasses can implement differently.

Mẫu thiết kế template dựa vào các hook có thể ghi đè được mà các lớp dẫn có thể triển khai khác nhau.

configuration settings include overridable options that allow users to customize the system's behavior.

Các cài đặt cấu hình bao gồm các tùy chọn có thể ghi đè được cho phép người dùng tùy chỉnh hành vi của hệ thống.

modern frameworks promote overridable designs that support modular customization and testing.

Các khung hiện đại thúc đẩy các thiết kế có thể ghi đè được hỗ trợ tùy chỉnh và kiểm thử mô-đun.

the interface defines several overridable methods that implementers must provide or override.

Giao diện định nghĩa một số phương thức có thể ghi đè được mà người triển khai phải cung cấp hoặc ghi đè.

some overridable attributes in this class enable dynamic runtime behavior modification.

Một số thuộc tính có thể ghi đè được trong lớp này cho phép sửa đổi hành vi thời gian chạy động.

the abstract base class contains overridable methods that define the core algorithm structure.

Lớp cơ sở trừu tượng chứa các phương thức có thể ghi đè được định nghĩa cấu trúc thuật toán cốt lõi.

plugin systems leverage overridable mechanisms to allow third-party extensions.

Các hệ thống plugin tận dụng các cơ chế có thể ghi đè được để cho phép các tiện ích mở rộng của bên thứ ba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay