planarity

[Mỹ]/[ˈplanərɪti]/
[Anh]/[ˈplanərɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất nằm trong một mặt phẳng; trạng thái phẳng; tính phẳng; trong hình học, tính chất của một mặt phẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

planarity check

kiểm tra tính phẳng

ensuring planarity

đảm bảo tính phẳng

planarity analysis

phân tích tính phẳng

assess planarity

đánh giá tính phẳng

maintaining planarity

duy trì tính phẳng

planarity constraints

ràng buộc tính phẳng

planarity condition

điều kiện tính phẳng

planarity feature

tính năng tính phẳng

investigating planarity

nghiên cứu tính phẳng

high planarity

tính phẳng cao

Câu ví dụ

the molecule's planarity allows for efficient π-system conjugation.

Tính phẳng của phân tử cho phép sự liên hợp hiệu quả của hệ π.

we investigated the impact of substituents on the planarity of the aromatic ring.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của các nhóm thế đến tính phẳng của vòng thơm.

loss of planarity can significantly reduce the compound's reactivity.

Sự mất tính phẳng có thể làm giảm đáng kể tính phản ứng của hợp chất.

maintaining planarity is crucial for the molecule's optical properties.

Việc duy trì tính phẳng là rất quan trọng đối với tính chất quang học của phân tử.

the degree of planarity was assessed using x-ray diffraction.

Mức độ phẳng được đánh giá bằng phương pháp nhiễu xạ tia X.

planarity is a key factor in determining the molecule's electronic structure.

Tính phẳng là yếu tố then chốt trong việc xác định cấu trúc điện tử của phân tử.

the system exhibits near perfect planarity due to the sp2 hybridization.

Hệ thống thể hiện tính phẳng gần như hoàn hảo nhờ sự lai hóa sp2.

deviations from ideal planarity can affect the molecule's stability.

Sự lệch khỏi tính phẳng lý tưởng có thể ảnh hưởng đến tính ổn định của phân tử.

the planarity of the conjugated system influences its absorption spectrum.

Tính phẳng của hệ liên hợp ảnh hưởng đến quang phổ hấp thụ của nó.

we aimed to synthesize a molecule with enhanced planarity and conductivity.

Chúng tôi nhắm đến việc tổng hợp một phân tử có tính phẳng và tính dẫn điện được cải thiện.

the presence of bulky groups disrupts the planarity of the structure.

Sự hiện diện của các nhóm lớn làm phá vỡ tính phẳng của cấu trúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay