| số nhiều | schoos |
school
trường học
go to school
đi học
after school
sau giờ học
school bus
xe buýt trường học
high school
trung học phổ thông
primary school
trường tiểu học
school uniform
đồng phục học sinh
school bag
túi xách học sinh
school year
năm học
school day
ngày học
the school bus arrives at 7:30 every morning.
xe buýt trường học đến lúc 7:30 mỗi sáng.
she graduated from high school last year.
cô ấy đã tốt nghiệp trường trung học năm ngoái.
the school year begins in september.
năm học bắt đầu vào tháng chín.
he walked to school with his friends.
anh ấy đi bộ đến trường cùng bạn bè.
the school library has thousands of books.
thư viện trường học có hàng nghìn cuốn sách.
we have lunch at the school cafeteria.
chúng tôi ăn trưa tại căng-tin trường học.
the school principal gave a speech.
người hiệu trưởng trường học đã phát biểu.
she loves her school uniform.
cô ấy yêu thích bộ đồng phục trường học của mình.
the school closed due to snow.
trường học đóng cửa do tuyết.
he plays basketball for the school team.
anh ấy chơi bóng rổ cho đội trường học.
parents met with the school teacher.
cha mẹ đã gặp gỡ với giáo viên trường học.
the school trip was very exciting.
chuyến đi trường học rất thú vị.
school
trường học
go to school
đi học
after school
sau giờ học
school bus
xe buýt trường học
high school
trung học phổ thông
primary school
trường tiểu học
school uniform
đồng phục học sinh
school bag
túi xách học sinh
school year
năm học
school day
ngày học
the school bus arrives at 7:30 every morning.
xe buýt trường học đến lúc 7:30 mỗi sáng.
she graduated from high school last year.
cô ấy đã tốt nghiệp trường trung học năm ngoái.
the school year begins in september.
năm học bắt đầu vào tháng chín.
he walked to school with his friends.
anh ấy đi bộ đến trường cùng bạn bè.
the school library has thousands of books.
thư viện trường học có hàng nghìn cuốn sách.
we have lunch at the school cafeteria.
chúng tôi ăn trưa tại căng-tin trường học.
the school principal gave a speech.
người hiệu trưởng trường học đã phát biểu.
she loves her school uniform.
cô ấy yêu thích bộ đồng phục trường học của mình.
the school closed due to snow.
trường học đóng cửa do tuyết.
he plays basketball for the school team.
anh ấy chơi bóng rổ cho đội trường học.
parents met with the school teacher.
cha mẹ đã gặp gỡ với giáo viên trường học.
the school trip was very exciting.
chuyến đi trường học rất thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay