secludable

[Mỹ]/sɪˈkluːdəbl/
[Anh]/sɪˈkluːdəbl/

Dịch

adj. có khả năng được ẩn mình; có thể tách biệt khỏi những người khác hoặc bị cô lập khỏi xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

secludable area

khu vực có thể cách ly

easily secludable

dễ dàng cách ly

highly secludable

rất dễ cách ly

Câu ví dụ

the cabin offers a secludable retreat from city life.

Khu nhà gỗ mang đến một nơi ẩn mình tránh xa cuộc sống thành thị.

this property features several secludable areas perfect for meditation.

Bất động sản này có nhiều khu vực ẩn mình lý tưởng để thiền định.

the garden provides a naturally secludable space for reading.

Khu vườn cung cấp một không gian ẩn mình tự nhiên để đọc sách.

architects designed the library with secludable reading nooks.

Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện với những góc đọc sách ẩn mình.

the resort boasts highly secludable villas for privacy.

Khu nghỉ dưỡng có những biệt thự ẩn mình cao cấp để riêng tư.

their backyard includes a secludable gazebo for relaxation.

Sân sau của họ có một nhà gỗ ẩn mình để thư giãn.

the monastery maintains secludable cells for monks.

Nhà thờ tu viện duy trì những khu vực ẩn mình cho các tu sĩ.

the property has a secludable annex for guests.

Bất động sản có một phần mở rộng ẩn mình cho khách.

she searched for a secludable location to work remotely.

Cô ấy tìm kiếm một địa điểm ẩn mình để làm việc từ xa.

the campus offers secludable study rooms for students.

Khu trường hợp cung cấp các phòng học ẩn mình cho sinh viên.

the island provides an easily secludable escape from tourists.

Hòn đảo cung cấp một nơi trốn ẩn mình dễ dàng khỏi khách du lịch.

the forest contains secludable clearings for camping.

Khu rừng có những khoảng trống ẩn mình để cắm trại.

their home includes a secludable home office.

Nhà của họ có một văn phòng tại nhà ẩn mình.

the beach house features secludable decks for sunbathing.

Ngôi nhà trên bãi biển có những boong ẩn mình để tắm nắng.

the hotel provides secludable suites for celebrities.

Khách sạn cung cấp các phòng suite ẩn mình cho người nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay