| số nhiều | skools |
skool bus
xe buýt trường học
skool year
năm học
high skool
trường trung học
skool uniform
trang phục học sinh
skool day
ngày học
skool trip
chuyến đi trường học
skool holiday
ngày nghỉ trường học
skool lunch
buổi trưa trường học
skool gate
cổng trường
skool fees
phí trường học
i go to skool every day.
Tôi đi học mỗi ngày.
the skool bus arrives at eight am.
Chiếc xe buýt trường học đến lúc 8 giờ sáng.
she wears a skool uniform.
Cô ấy mặc đồng phục trường học.
this is my final skool year.
Năm nay là năm cuối cùng của tôi ở trường.
i miss my skool days.
Tôi nhớ những ngày đi học.
wait for me at the skool gate.
Hãy đợi tôi ở cổng trường.
the skool grounds are very spacious.
Cơ sở trường học rất rộng rãi.
the skool curriculum includes science.
Chương trình học của trường bao gồm khoa học.
skool fees must be paid monthly.
Phí trường học phải được thanh toán hàng tháng.
the skool holiday starts next week.
Nghỉ học của trường bắt đầu vào tuần tới.
check the skool timetable for your class.
Hãy kiểm tra bảng thời gian biểu của trường cho lớp bạn.
pick up your skool report card tomorrow.
Hãy đến nhận bảng điểm trường của bạn vào ngày mai.
skool bus
xe buýt trường học
skool year
năm học
high skool
trường trung học
skool uniform
trang phục học sinh
skool day
ngày học
skool trip
chuyến đi trường học
skool holiday
ngày nghỉ trường học
skool lunch
buổi trưa trường học
skool gate
cổng trường
skool fees
phí trường học
i go to skool every day.
Tôi đi học mỗi ngày.
the skool bus arrives at eight am.
Chiếc xe buýt trường học đến lúc 8 giờ sáng.
she wears a skool uniform.
Cô ấy mặc đồng phục trường học.
this is my final skool year.
Năm nay là năm cuối cùng của tôi ở trường.
i miss my skool days.
Tôi nhớ những ngày đi học.
wait for me at the skool gate.
Hãy đợi tôi ở cổng trường.
the skool grounds are very spacious.
Cơ sở trường học rất rộng rãi.
the skool curriculum includes science.
Chương trình học của trường bao gồm khoa học.
skool fees must be paid monthly.
Phí trường học phải được thanh toán hàng tháng.
the skool holiday starts next week.
Nghỉ học của trường bắt đầu vào tuần tới.
check the skool timetable for your class.
Hãy kiểm tra bảng thời gian biểu của trường cho lớp bạn.
pick up your skool report card tomorrow.
Hãy đến nhận bảng điểm trường của bạn vào ngày mai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay