recent studies show that regular exercise improves mental health.
Nghiên cứu gần đây cho thấy việc tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tinh thần.
scientific studies indicate a strong link between diet and longevity.
Các nghiên cứu khoa học chỉ ra mối liên hệ mạnh mẽ giữa chế độ ăn uống và tuổi thọ.
studies suggest that sleep deprivation affects cognitive performance.
Nghiên cứu cho thấy tình trạng thiếu ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất nhận thức.
medical studies have proven the effectiveness of this treatment.
Các nghiên cứu y học đã chứng minh hiệu quả của phương pháp điều trị này.
empirical studies reveal patterns in consumer behavior.
Các nghiên cứu thực nghiệm tiết lộ các mô hình trong hành vi tiêu dùng.
comparative studies demonstrate differences between the two methods.
Các nghiên cứu so sánh minh họa sự khác biệt giữa hai phương pháp.
studies find that music education enhances mathematical abilities.
Nghiên cứu cho thấy giáo dục âm nhạc nâng cao khả năng toán học.
the studies confirm the hypothesis proposed by researchers.
Các nghiên cứu xác nhận giả thuyết được các nhà nghiên cứu đề xuất.
multiple studies support the theory of climate change.
Nhiều nghiên cứu hỗ trợ lý thuyết về biến đổi khí hậu.
preliminary studies point to new possibilities for treatment.
Các nghiên cứu ban đầu chỉ ra những khả năng mới cho điều trị.
longitudinal studies track changes over extended periods.
Các nghiên cứu theo dõi dài hạn theo dõi sự thay đổi trong thời gian kéo dài.
field studies provide valuable data from real-world environments.
Các nghiên cứu thực địa cung cấp dữ liệu quý giá từ môi trường thực tế.
recent studies show that regular exercise improves mental health.
Nghiên cứu gần đây cho thấy việc tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tinh thần.
scientific studies indicate a strong link between diet and longevity.
Các nghiên cứu khoa học chỉ ra mối liên hệ mạnh mẽ giữa chế độ ăn uống và tuổi thọ.
studies suggest that sleep deprivation affects cognitive performance.
Nghiên cứu cho thấy tình trạng thiếu ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất nhận thức.
medical studies have proven the effectiveness of this treatment.
Các nghiên cứu y học đã chứng minh hiệu quả của phương pháp điều trị này.
empirical studies reveal patterns in consumer behavior.
Các nghiên cứu thực nghiệm tiết lộ các mô hình trong hành vi tiêu dùng.
comparative studies demonstrate differences between the two methods.
Các nghiên cứu so sánh minh họa sự khác biệt giữa hai phương pháp.
studies find that music education enhances mathematical abilities.
Nghiên cứu cho thấy giáo dục âm nhạc nâng cao khả năng toán học.
the studies confirm the hypothesis proposed by researchers.
Các nghiên cứu xác nhận giả thuyết được các nhà nghiên cứu đề xuất.
multiple studies support the theory of climate change.
Nhiều nghiên cứu hỗ trợ lý thuyết về biến đổi khí hậu.
preliminary studies point to new possibilities for treatment.
Các nghiên cứu ban đầu chỉ ra những khả năng mới cho điều trị.
longitudinal studies track changes over extended periods.
Các nghiên cứu theo dõi dài hạn theo dõi sự thay đổi trong thời gian kéo dài.
field studies provide valuable data from real-world environments.
Các nghiên cứu thực địa cung cấp dữ liệu quý giá từ môi trường thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay