swappability

[US]//ˌswɒp.əˈbɪl.ə.ti//
[UK]//ˌswɑː.pəˈbɪl.ə.t̬i//

Translation

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể được trao đổi, thay thế hoặc thay đổi; Trong bối cảnh kỹ thuật (ví dụ, trong tin học hoặc kỹ thuật), khả năng của một thành phần hoặc tài sản có thể được thay thế bằng một thành phần khác mà không gây ra sự cố hệ thống.

Phrases & Collocations

swappability issue

Vấn đề khả năng thay thế

swappability factor

Yếu tố khả năng thay thế

swappability problem

Vấn đề khả năng thay thế

high swappability

Khả năng thay thế cao

low swappability

Khả năng thay thế thấp

improved swappability

Khả năng thay thế được cải thiện

swappability testing

Thử nghiệm khả năng thay thế

swappability concern

Nỗi lo về khả năng thay thế

increased swappability

Khả năng thay thế tăng lên

Example Sentences

the swappability of components in this design makes repairs much easier.

Tính thay thế được của các thành phần trong thiết kế này làm cho việc sửa chữa dễ dàng hơn nhiều.

modern software emphasizes the swappability of modules.

Phần mềm hiện đại nhấn mạnh tính thay thế được của các mô-đun.

the swappability of these parts reduces inventory costs.

Tính thay thế được của các bộ phận này làm giảm chi phí tồn kho.

manufacturers value the swappability between different model lines.

Các nhà sản xuất coi trọng tính thay thế được giữa các dòng sản phẩm khác nhau.

the swappability of battery packs is crucial for electric vehicles.

Tính thay thế được của các gói pin là rất quan trọng đối với xe điện.

this platform offers complete swappability of user interfaces.

Nền tảng này cung cấp tính thay thế hoàn toàn của các giao diện người dùng.

the swappability of fonts allows for creative flexibility.

Tính thay thế được của các font chữ cho phép linh hoạt sáng tạo.

engineers discussed the swappability of standard parts.

Kỹ sư đã thảo luận về tính thay thế được của các bộ phận tiêu chuẩn.

the swappability feature saves time during maintenance.

Tính năng thay thế được giúp tiết kiệm thời gian trong bảo trì.

we need to ensure swappability across all product versions.

Chúng ta cần đảm bảo tính thay thế được trên tất cả các phiên bản sản phẩm.

the system was designed with swappability as a core principle.

Hệ thống được thiết kế với tính thay thế được là nguyên tắc cốt lõi.

thanks to swappability, we can upgrade without full replacement.

Cảm ơn tính thay thế được, chúng ta có thể nâng cấp mà không cần thay thế toàn bộ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now