traditionality

[Mỹ]/[træˈdɪʃənəlɪti]/
[Anh]/[træˈdɪʃənələti]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc đặc tính của việc truyền thống; sự tuân thủ truyền thống; đặc điểm hoặc đặc trưng của một truyền thống.
adj. Có hoặc thể hiện sự tôn trọng mạnh mẽ đối với truyền thống.
Các dạng của từ
số nhiềutraditionalities

Cụm từ & Cách kết hợp

preserving traditionality

Bảo tồn truyền thống

loss of traditionality

Mất đi truyền thống

rooted in traditionality

Gốc rễ từ truyền thống

celebrating traditionality

Kính trọng truyền thống

embracing traditionality

Tiếp nhận truyền thống

challenging traditionality

Thách thức truyền thống

respecting traditionality

Tôn trọng truyền thống

traditionality matters

Truyền thống là điều quan trọng

promoting traditionality

Khuyến khích truyền thống

examining traditionality

Xem xét truyền thống

Câu ví dụ

the museum showcased the traditionality of japanese tea ceremonies.

Bảo tàng đã trình bày truyền thống của nghi lễ trà đạo Nhật Bản.

despite modernization, a strong sense of traditionality remains in rural communities.

Dù đã hiện đại hóa, một cảm giác mạnh mẽ về truyền thống vẫn còn trong các cộng đồng nông thôn.

he valued traditionality and sought to preserve it for future generations.

Ông trân trọng truyền thống và tìm cách bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.

the company’s traditionality in customer service is a key differentiator.

Truyền thống trong dịch vụ khách hàng của công ty là một yếu tố phân biệt chính.

there's a tension between traditionality and embracing new technologies.

Có sự đối kháng giữa truyền thống và việc đón nhận các công nghệ mới.

the wedding ceremony emphasized the traditionality of their cultural heritage.

Lễ cưới nhấn mạnh truyền thống của di sản văn hóa của họ.

she questioned the unquestioning acceptance of traditionality within the family.

Cô ấy đặt câu hỏi về việc chấp nhận vô điều kiện truyền thống trong gia đình.

the artist explored the theme of traditionality versus innovation in his work.

Nghệ sĩ đã khám phá chủ đề truyền thống so với đổi mới trong tác phẩm của ông.

the village is known for its unwavering traditionality in farming practices.

Ngôi làng nổi tiếng với truyền thống không dao động trong các phương pháp canh tác.

the debate centered on whether to maintain traditionality or adapt to change.

Bài tranh luận tập trung vào việc duy trì truyền thống hay thích nghi với thay đổi.

the professor's research focused on the evolution of traditionality in various cultures.

Nghiên cứu của giáo sư tập trung vào sự phát triển của truyền thống trong các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay