the unchangingnesses
Vietnamese_translation
such unchangingnesses
Vietnamese_translation
all unchangingnesses
Vietnamese_translation
their unchangingnesses
Vietnamese_translation
these unchangingnesses
Vietnamese_translation
those unchangingnesses
Vietnamese_translation
many unchangingnesses
Vietnamese_translation
various unchangingnesses
Vietnamese_translation
multiple unchangingnesses
Vietnamese_translation
certain unchangingnesses
Vietnamese_translation
the scientist noted the remarkable unchangingnesses of certain physical constants across the universe.
Nhà khoa học đã ghi nhận những sự không thay đổi đáng ngạc nhiên của một số hằng số vật lý trên khắp vũ trụ.
mathematicians appreciate the fundamental unchangingnesses that govern geometric principles.
Các nhà toán học trân trọng những sự không thay đổi cơ bản chi phối các nguyên lý hình học.
the ancient temple's architecture demonstrates surprising unchangingnesses in its design over millennia.
Thiết kế kiến trúc của đền cổ thể hiện những sự không thay đổi đáng ngạc nhiên qua hàng nghìn năm.
philosophers debate the essential unchangingnesses of moral values across different cultures.
Các triết gia tranh luận về những sự không thay đổi cốt lõi của các giá trị đạo đức qua các nền văn hóa khác nhau.
researchers documented the basic unchangingnesses in animal migration patterns throughout history.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại những sự không thay đổi cơ bản trong các mô hình di cư của động vật qua lịch sử.
the company's success stems from its core unchangingnesses in quality and customer service.
Sự thành công của công ty bắt nguồn từ những sự không thay đổi cốt lõi trong chất lượng và dịch vụ khách hàng.
astronomers observe the perpetual unchangingnesses of gravitational forces in celestial bodies.
Các nhà thiên văn học quan sát những sự không thay đổi vĩnh cửu của lực hấp dẫn trong các thiên thể.
the artist's work maintains stylistic unchangingnesses that define her unique creative vision.
Tác phẩm của nghệ sĩ duy trì những sự không thay đổi về phong cách định hình tầm nhìn sáng tạo độc đáo của bà.
linguists study the fascinating unchangingnesses in grammatical structures across language families.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu những sự không thay đổi hấp dẫn trong cấu trúc ngữ pháp qua các gia đình ngôn ngữ.
the team's strategic unchangingnesses have proven invaluable during market fluctuations.
những sự không thay đổi chiến lược của đội nhóm đã chứng minh là vô giá trong thời kỳ biến động thị trường.
engineers rely on the predictable unchangingnesses of material properties in construction.
Kỹ sư dựa vào những sự không thay đổi có thể dự đoán được của tính chất vật liệu trong xây dựng.
traditional practices often preserve cultural unchangingnesses that connect generations.
Các phong tục truyền thống thường bảo tồn những sự không thay đổi văn hóa kết nối các thế hệ.
the unchangingnesses
Vietnamese_translation
such unchangingnesses
Vietnamese_translation
all unchangingnesses
Vietnamese_translation
their unchangingnesses
Vietnamese_translation
these unchangingnesses
Vietnamese_translation
those unchangingnesses
Vietnamese_translation
many unchangingnesses
Vietnamese_translation
various unchangingnesses
Vietnamese_translation
multiple unchangingnesses
Vietnamese_translation
certain unchangingnesses
Vietnamese_translation
the scientist noted the remarkable unchangingnesses of certain physical constants across the universe.
Nhà khoa học đã ghi nhận những sự không thay đổi đáng ngạc nhiên của một số hằng số vật lý trên khắp vũ trụ.
mathematicians appreciate the fundamental unchangingnesses that govern geometric principles.
Các nhà toán học trân trọng những sự không thay đổi cơ bản chi phối các nguyên lý hình học.
the ancient temple's architecture demonstrates surprising unchangingnesses in its design over millennia.
Thiết kế kiến trúc của đền cổ thể hiện những sự không thay đổi đáng ngạc nhiên qua hàng nghìn năm.
philosophers debate the essential unchangingnesses of moral values across different cultures.
Các triết gia tranh luận về những sự không thay đổi cốt lõi của các giá trị đạo đức qua các nền văn hóa khác nhau.
researchers documented the basic unchangingnesses in animal migration patterns throughout history.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại những sự không thay đổi cơ bản trong các mô hình di cư của động vật qua lịch sử.
the company's success stems from its core unchangingnesses in quality and customer service.
Sự thành công của công ty bắt nguồn từ những sự không thay đổi cốt lõi trong chất lượng và dịch vụ khách hàng.
astronomers observe the perpetual unchangingnesses of gravitational forces in celestial bodies.
Các nhà thiên văn học quan sát những sự không thay đổi vĩnh cửu của lực hấp dẫn trong các thiên thể.
the artist's work maintains stylistic unchangingnesses that define her unique creative vision.
Tác phẩm của nghệ sĩ duy trì những sự không thay đổi về phong cách định hình tầm nhìn sáng tạo độc đáo của bà.
linguists study the fascinating unchangingnesses in grammatical structures across language families.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu những sự không thay đổi hấp dẫn trong cấu trúc ngữ pháp qua các gia đình ngôn ngữ.
the team's strategic unchangingnesses have proven invaluable during market fluctuations.
những sự không thay đổi chiến lược của đội nhóm đã chứng minh là vô giá trong thời kỳ biến động thị trường.
engineers rely on the predictable unchangingnesses of material properties in construction.
Kỹ sư dựa vào những sự không thay đổi có thể dự đoán được của tính chất vật liệu trong xây dựng.
traditional practices often preserve cultural unchangingnesses that connect generations.
Các phong tục truyền thống thường bảo tồn những sự không thay đổi văn hóa kết nối các thế hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay