well-governed nation
quốc gia được quản trị tốt
well-governed city
thành phố được quản trị tốt
being well-governed
được quản trị tốt
well-governed state
trạng thái được quản trị tốt
a well-governed society
một xã hội được quản trị tốt
well-governed institutions
các tổ chức được quản trị tốt
well-governed system
hệ thống được quản trị tốt
well-governed country
quốc gia được quản trị tốt
well-governed community
communauté bien gouvernée
well-governed organization
tổ chức được quản trị tốt
a well-governed city attracts investment and fosters economic growth.
Một thành phố được quản trị tốt thu hút đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
the company thrived under a well-governed board with clear policies.
Doanh nghiệp phát đạt dưới sự lãnh đạo của một hội đồng quản trị được quản trị tốt với các chính sách rõ ràng.
well-governed institutions are crucial for maintaining social order and stability.
Các tổ chức được quản trị tốt là rất quan trọng để duy trì trật tự và ổn định xã hội.
the nation's success is largely due to its well-governed legal system.
Thành công của đất nước phần lớn là nhờ vào hệ thống pháp lý được quản trị tốt.
a well-governed organization prioritizes transparency and accountability.
Một tổ chức được quản trị tốt ưu tiên tính minh bạch và trách nhiệm.
the country aims to become a well-governed nation with a strong democracy.
Quốc gia này hướng tới việc trở thành một quốc gia được quản trị tốt với nền dân chủ vững mạnh.
well-governed schools provide a quality education for all students.
Các trường học được quản trị tốt cung cấp một nền giáo dục chất lượng cho tất cả các học sinh.
the project benefited from a well-governed team and efficient processes.
Dự án này đã được hưởng lợi từ một đội ngũ được quản trị tốt và các quy trình hiệu quả.
a well-governed society respects the rule of law and protects human rights.
Một xã hội được quản trị tốt tôn trọng pháp luật và bảo vệ quyền con người.
the foundation supports initiatives promoting well-governed communities worldwide.
Quỹ này hỗ trợ các sáng kiến thúc đẩy các cộng đồng được quản trị tốt trên toàn thế giới.
the report highlighted the importance of well-governed resource management.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý tài nguyên được quản trị tốt.
well-governed nation
quốc gia được quản trị tốt
well-governed city
thành phố được quản trị tốt
being well-governed
được quản trị tốt
well-governed state
trạng thái được quản trị tốt
a well-governed society
một xã hội được quản trị tốt
well-governed institutions
các tổ chức được quản trị tốt
well-governed system
hệ thống được quản trị tốt
well-governed country
quốc gia được quản trị tốt
well-governed community
communauté bien gouvernée
well-governed organization
tổ chức được quản trị tốt
a well-governed city attracts investment and fosters economic growth.
Một thành phố được quản trị tốt thu hút đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
the company thrived under a well-governed board with clear policies.
Doanh nghiệp phát đạt dưới sự lãnh đạo của một hội đồng quản trị được quản trị tốt với các chính sách rõ ràng.
well-governed institutions are crucial for maintaining social order and stability.
Các tổ chức được quản trị tốt là rất quan trọng để duy trì trật tự và ổn định xã hội.
the nation's success is largely due to its well-governed legal system.
Thành công của đất nước phần lớn là nhờ vào hệ thống pháp lý được quản trị tốt.
a well-governed organization prioritizes transparency and accountability.
Một tổ chức được quản trị tốt ưu tiên tính minh bạch và trách nhiệm.
the country aims to become a well-governed nation with a strong democracy.
Quốc gia này hướng tới việc trở thành một quốc gia được quản trị tốt với nền dân chủ vững mạnh.
well-governed schools provide a quality education for all students.
Các trường học được quản trị tốt cung cấp một nền giáo dục chất lượng cho tất cả các học sinh.
the project benefited from a well-governed team and efficient processes.
Dự án này đã được hưởng lợi từ một đội ngũ được quản trị tốt và các quy trình hiệu quả.
a well-governed society respects the rule of law and protects human rights.
Một xã hội được quản trị tốt tôn trọng pháp luật và bảo vệ quyền con người.
the foundation supports initiatives promoting well-governed communities worldwide.
Quỹ này hỗ trợ các sáng kiến thúc đẩy các cộng đồng được quản trị tốt trên toàn thế giới.
the report highlighted the importance of well-governed resource management.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý tài nguyên được quản trị tốt.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now