workplan

[Mỹ]/wɜːkplæn/
[Anh]/wɝːkplæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một kế hoạch chi tiết xác định các nhiệm vụ, hoạt động và lịch trình cụ thể để đạt được mục tiêu và mục đích công việc.
Các dạng của từ
số nhiềuworkplans

Cụm từ & Cách kết hợp

workplans

Kế hoạch công việc

new workplan

Kế hoạch công việc mới

draft workplan

Kế hoạch công việc nháp

annual workplan

Kế hoạch công việc hàng năm

project workplan

Kế hoạch công việc dự án

the workplan

Kế hoạch công việc

workplan review

Xem xét kế hoạch công việc

workplan update

Cập nhật kế hoạch công việc

workplan meeting

Họp kế hoạch công việc

Câu ví dụ

we need to develop a comprehensive workplan for the upcoming project.

Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch làm việc toàn diện cho dự án tới.

the team will implement the workplan according to the established timeline.

Đội ngũ sẽ triển khai kế hoạch làm việc theo thời gian biểu đã xác định.

please review the workplan and provide your feedback by friday.

Vui lòng xem xét kế hoạch làm việc và cung cấp phản hồi của bạn vào thứ Sáu.

all team members must follow the workplan closely for successful completion.

Tất cả các thành viên trong nhóm phải tuân thủ chặt chẽ kế hoạch làm việc để đảm bảo hoàn thành thành công.

the manager asked me to create a detailed workplan for the research phase.

Người quản lý yêu cầu tôi tạo ra một kế hoạch làm việc chi tiết cho giai đoạn nghiên cứu.

we should revise the workplan based on the new project requirements.

Chúng ta nên điều chỉnh kế hoạch làm việc dựa trên các yêu cầu mới của dự án.

the project leader presented the quarterly workplan at the board meeting.

Người lãnh đạo dự án đã trình bày kế hoạch làm việc quý tại cuộc họp hội đồng.

the committee will approve the workplan before we officially start the program.

Hội đồng sẽ phê duyệt kế hoạch làm việc trước khi chúng tôi chính thức bắt đầu chương trình.

i submitted the annual workplan to the senior management for review.

Tôi đã gửi kế hoạch làm việc hàng năm cho ban lãnh đạo cao cấp để xem xét.

we need to finalize the workplan before the end of this month.

Chúng ta cần hoàn tất kế hoạch làm việc trước cuối tháng này.

the department will execute the workplan systematically over the next six months.

Bộ phận sẽ thực hiện kế hoạch làm việc một cách có hệ thống trong sáu tháng tới.

you may need to modify the workplan if the budget gets reduced.

Bạn có thể cần điều chỉnh kế hoạch làm việc nếu ngân sách bị giảm.

the supervisor will evaluate the workplan effectiveness at the project midpoint.

Người giám sát sẽ đánh giá hiệu quả của kế hoạch làm việc tại điểm giữa của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay