abstracting

[Mỹ]/[ˈæbstræktɪŋ]/
[Anh]/[ˈæbstræktɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Loại bỏ những chi tiết không cần thiết; đơn giản hóa.; Hình thành một khái niệm hoặc ý tưởng chung từ những chi tiết cụ thể.; Đại diện cho điều gì đó bằng một khái niệm chung.
adj. Liên quan đến những ý tưởng hoặc khái niệm trừu tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

abstracting data

trừu tượng hóa dữ liệu

abstracting away

trừu tượng hóa bỏ đi

abstracting concepts

trừu tượng hóa các khái niệm

abstracting details

trừu tượng hóa các chi tiết

abstracting information

trừu tượng hóa thông tin

abstracting from

trừu tượng hóa từ

abstracting patterns

trừu tượng hóa các mô hình

abstracting meaning

trừu tượng hóa ý nghĩa

abstracting features

trừu tượng hóa các tính năng

abstracting complexity

trừu tượng hóa sự phức tạp

Câu ví dụ

we are abstracting the core features from the complex dataset.

Chúng tôi đang trừu tượng hóa các tính năng cốt lõi từ tập dữ liệu phức tạp.

the artist is abstracting emotions onto the canvas with vibrant colors.

Nghệ sĩ đang trừu tượng hóa cảm xúc lên toan bằng những màu sắc sống động.

the report involves abstracting key findings from the research study.

Báo cáo liên quan đến việc trừu tượng hóa những phát hiện chính từ nghiên cứu.

the consultant is abstracting best practices from successful companies.

Cố vấn đang trừu tượng hóa các phương pháp hay nhất từ các công ty thành công.

the software aims at abstracting away the underlying hardware complexities.

Phần mềm hướng tới việc trừu tượng hóa các độ phức tạp tiềm ẩn của phần cứng.

the design process involves abstracting user needs into functional requirements.

Quy trình thiết kế liên quan đến việc trừu tượng hóa nhu cầu của người dùng thành các yêu cầu chức năng.

the goal is abstracting the problem into manageable components.

Mục tiêu là trừu tượng hóa vấn đề thành các thành phần có thể quản lý được.

the team is abstracting the system into modular layers for scalability.

Đội ngũ đang trừu tượng hóa hệ thống thành các lớp mô-đun để có thể mở rộng.

the philosopher is abstracting universal truths from individual experiences.

Nhà triết học đang trừu tượng hóa những chân lý phổ quát từ những kinh nghiệm cá nhân.

the lawyer is abstracting the legal arguments into a concise summary.

Luật sư đang trừu tượng hóa các lập luận pháp lý thành một bản tóm tắt ngắn gọn.

the teacher is abstracting the main concepts for better understanding.

Giáo viên đang trừu tượng hóa các khái niệm chính để hiểu rõ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay