abstracting data
trừu tượng hóa dữ liệu
abstracting away
trừu tượng hóa bỏ đi
abstracting concepts
trừu tượng hóa các khái niệm
abstracting details
trừu tượng hóa các chi tiết
abstracting information
trừu tượng hóa thông tin
abstracting from
trừu tượng hóa từ
abstracting patterns
trừu tượng hóa các mô hình
abstracting meaning
trừu tượng hóa ý nghĩa
abstracting features
trừu tượng hóa các tính năng
abstracting complexity
trừu tượng hóa sự phức tạp
we are abstracting the core features from the complex dataset.
Chúng tôi đang trừu tượng hóa các tính năng cốt lõi từ tập dữ liệu phức tạp.
the artist is abstracting emotions onto the canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đang trừu tượng hóa cảm xúc lên toan bằng những màu sắc sống động.
the report involves abstracting key findings from the research study.
Báo cáo liên quan đến việc trừu tượng hóa những phát hiện chính từ nghiên cứu.
the consultant is abstracting best practices from successful companies.
Cố vấn đang trừu tượng hóa các phương pháp hay nhất từ các công ty thành công.
the software aims at abstracting away the underlying hardware complexities.
Phần mềm hướng tới việc trừu tượng hóa các độ phức tạp tiềm ẩn của phần cứng.
the design process involves abstracting user needs into functional requirements.
Quy trình thiết kế liên quan đến việc trừu tượng hóa nhu cầu của người dùng thành các yêu cầu chức năng.
the goal is abstracting the problem into manageable components.
Mục tiêu là trừu tượng hóa vấn đề thành các thành phần có thể quản lý được.
the team is abstracting the system into modular layers for scalability.
Đội ngũ đang trừu tượng hóa hệ thống thành các lớp mô-đun để có thể mở rộng.
the philosopher is abstracting universal truths from individual experiences.
Nhà triết học đang trừu tượng hóa những chân lý phổ quát từ những kinh nghiệm cá nhân.
the lawyer is abstracting the legal arguments into a concise summary.
Luật sư đang trừu tượng hóa các lập luận pháp lý thành một bản tóm tắt ngắn gọn.
the teacher is abstracting the main concepts for better understanding.
Giáo viên đang trừu tượng hóa các khái niệm chính để hiểu rõ hơn.
abstracting data
trừu tượng hóa dữ liệu
abstracting away
trừu tượng hóa bỏ đi
abstracting concepts
trừu tượng hóa các khái niệm
abstracting details
trừu tượng hóa các chi tiết
abstracting information
trừu tượng hóa thông tin
abstracting from
trừu tượng hóa từ
abstracting patterns
trừu tượng hóa các mô hình
abstracting meaning
trừu tượng hóa ý nghĩa
abstracting features
trừu tượng hóa các tính năng
abstracting complexity
trừu tượng hóa sự phức tạp
we are abstracting the core features from the complex dataset.
Chúng tôi đang trừu tượng hóa các tính năng cốt lõi từ tập dữ liệu phức tạp.
the artist is abstracting emotions onto the canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đang trừu tượng hóa cảm xúc lên toan bằng những màu sắc sống động.
the report involves abstracting key findings from the research study.
Báo cáo liên quan đến việc trừu tượng hóa những phát hiện chính từ nghiên cứu.
the consultant is abstracting best practices from successful companies.
Cố vấn đang trừu tượng hóa các phương pháp hay nhất từ các công ty thành công.
the software aims at abstracting away the underlying hardware complexities.
Phần mềm hướng tới việc trừu tượng hóa các độ phức tạp tiềm ẩn của phần cứng.
the design process involves abstracting user needs into functional requirements.
Quy trình thiết kế liên quan đến việc trừu tượng hóa nhu cầu của người dùng thành các yêu cầu chức năng.
the goal is abstracting the problem into manageable components.
Mục tiêu là trừu tượng hóa vấn đề thành các thành phần có thể quản lý được.
the team is abstracting the system into modular layers for scalability.
Đội ngũ đang trừu tượng hóa hệ thống thành các lớp mô-đun để có thể mở rộng.
the philosopher is abstracting universal truths from individual experiences.
Nhà triết học đang trừu tượng hóa những chân lý phổ quát từ những kinh nghiệm cá nhân.
the lawyer is abstracting the legal arguments into a concise summary.
Luật sư đang trừu tượng hóa các lập luận pháp lý thành một bản tóm tắt ngắn gọn.
the teacher is abstracting the main concepts for better understanding.
Giáo viên đang trừu tượng hóa các khái niệm chính để hiểu rõ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay